Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về các công việc nhà đầy đủ nhất

Các công việc nhà bằng tiếng Anh, đây là chủ đề từ vựng quá quen thuộc và gần gũi với các tất cả chúng ta. Thế nhưng, những từ vựng tưởng chừng như quen thuộc như: “Quét bụi, pha trà, nấu cơm, phơi quần áo, gấp quần áo,…” thì bạn có thể liệt kê ra hết được không? Đôi khi vì quá chú tâm vào các bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành mà chúng ta lại bỏ sót những từ vựng cơ bản.

Cùng ieltscaptoc.comvn tìm hiểu trọn bộ từ vựng về các công việc nhà bằng tiếng Anh phổ biến nhất qua bài viết dưới đây nhé!

Nội dung bài viết

Xem thêm:   Top 7 phương pháp cách luyện nghe tiếng Anh cho người mới bắt đầu

1. Từ vựng về các công việc nhà bằng tiếng Anh

1.1. Từ vựng về các công việc chính trong nhà

Từ vựng tiếng Anh về công việc nhà được coi là một trong những bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cơ bản, dễ học, dễ ghi nhớ và vận dụng. Dưới đây là 102 từ vựng về công việc nhà bằng tiếng Anh cơ bản và thông dụng nhất. Đừng quên lấy sổ tay ra để note lại tiện cho việc ôn tập và sử dụng nha.

Từ vựng về các công việc chính trong nhà
Từ vựng về các công việc chính trong nhà
STT Từ vựng tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
1 Do the laundry Giặt quần áo
2 Fold the laundry Gấp quần áo
3 Hang up the laundry Phơi quần áo
4 Iron the clothes  Ủi quần áo
5 Ironing Việc ủi đồ, là đồ
6 Clean the house Lau dọn nhà cửa
7 Dusting Quét bụi
8 Tidy up the room Dọn dẹp phòng
9 Sweep the floor Quét nhà
10 Mop the floor Lau nhà
11 Vacuum the floor Hút bụi sàn
12 Clean the window Lau cửa sổ
13 Dust off the furniture  quét bụi đồ đạc
14 Sweep the yard  quét sân
15 Mow the lawn (phrase) Cắt cỏ
16 Rake the leavesl Quét lá
17 Take out the rubbish Đổ rác
18 Re-arrange the furniture Sắp xếp đồ đạc
19 Paint the fence Sơn hàng rào
20 Cook rice Nấu cơm
21 Clean the kitchen Lau dọn bếp
22 Mother cooked rice Cơm mẹ nấu
23 Go to the market Đi chợ
24 Do the cooking Nấu ăn
25 Fold the blankets Gấp chăn
26 Pick up clutter Dọn dẹp
27 Wash the dishes Rửa chén
28 Dry the wood Phơi củi
29 Dry the dishes Lau khô chén dĩa
30 Cook the rice  Nấu cơm
31 Collect the trash Hốt rác
32 Clean up dog poop Dọn phân chó
33 Clean the refrigerator Vệ sinh tủ lạnh
34 Clean the cat’s litter box Dọn phân mèo
35 Chop the wood  Chặt củi
36 Water the plants Tưới cây
37 Brew tea /bruː tiː/: Pha trà
38 Brew coffee Pha cà phê
39 Change the bedsheet Thay ra giường
40 Paint the fence Sơn hàng rào
41 Wash the fruit  Rửa trái cây
42 Mow the lawn  Cắt cỏ trước nhà
43 Wash the car Rửa xe hơi
44 Paint the wall Sơn tường
45 Plow snow cào tuyết
46 Prune the trees and shrubs Tỉa cây
47 Feed the dog Cho chó ăn
48 Replace the light bulb  Thay bóng đèn
49 Scrub the toilet Chà toilet
50 Feed the pets Cho thú cưng ăn
51 Vacuum Hút bụi
52 Wash the glasses Rửa ly
53 Wash the ingredients Rửa nguyên liệu nấu ăn
54 Weed the garden Nhổ cỏ dại trong vườn
X

Xem thêm: Cấu trúc apologize chi tiết nhất

1.2. Từ vựng tiếng Anh về công việc nhà khác

“Thuốc tẩy, Chổi quét nhà, Cây lau nhà, Dây phơi quần áo,…” những dụng cụ liên quan tới công việc nhà hàng ngày này trong tiếng Anh sẽ được diễn tả như thế nào nhỉ? Bảng danh sách từ vựng sau đây chính là câu trả lời dành cho bạn.

Từ vựng tiếng Anh về công việc nhà khác
Từ vựng tiếng Anh về công việc nhà khác
STT Từ vựng tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
1 Bleach Chất tẩy trắng
2 Oven cleaner gel Vệ sinh nhà bếp (nơi có nhiều dầu mỡ)
3 Toilet duck Nước tẩy con vịt
4 Scour Thuốc tẩy
5 Window cleaner Nước lau kính
6 Srub Cọ rửa
7 Srubbing brush Bàn chải cọ
8 Sponge Miếng mút rửa chén
9 Duster Đồ phủi bụi
10 Broom Chổi quét nhà
11 Dustpan Ki hốt rác
12 Mop Cây lau nhà
13 Washing machine Máy giặt
14 Dryer Máy sấy khô
15 Dirty clothes hamper Giỏ mây đựng quần áo bẩn
16 Clothes line Dây phơi quần áo
17 Hanger Móc phơi quần áo
18 Clothes pin Cái kẹp phơi quần áo
19 Iron Bàn ủi
20 Ironing board Cái bàn để ủi quần áo
21 Spray bottle Bình xịt ủi đồ
22 Lawn mower Máy cắt cỏ
23 Trash bag Túi đựng rác
24 Trash Can thùng rác
25 Vacuum cleaner Máy hút bụi
26 Fly swatter Vỉ đập ruồi
27 Laundry soap/ laundry detergent Bột giặt
28 Bleach Chất tẩy trắng
29 Laundry basket Giỏ cất quần áo
30 Dish towels Khăn lau bát
31 Iron Bàn là
32 Ironing board Bàn để đặt quần áo lên ủi
33 Scrub brush Bàn chải cứng để cọ sàn
34 Cloth Khăn trải bàn
35 Sponge Miếng bọt biển
36 Liquid soap Xà phòng dạng lỏng (rửa mặt, rửa tay…)
37 Rubber gloves Găng tay đắt su
38 Trash can Thùng rác
39 Broom and dustpan Chổi quét và hốt rác
40 Mop Giẻ lau sàn
41 Squeegee mop Chổi đắt su
42 Broom Chổi
43 Hose Ống phun nước
44 Bucket
45 Washing machine Máy giặt
46 Laundry soap/ laundry detergent Bột giặt
47 Bleach Chất tẩy trắng
48 Laundry basket Giỏ cất quần áo
49 Dish towels Khăn lau bát

Xem thêm: Cấu trúc BECAUSE OF, BECAUSE

1.3. Từ vựng về công việc cá nhân hàng ngày

Bên cạnh các từ vựng tiếng Anh về công việc nhà thì hocsinhgioi cũng đã tổng hợp thêm một số từ vựng về công việc cá nhân hàng ngày qua bảng danh sách dưới đây. Hãy cùng khám phá để làm phong phú và đa dạng thêm vốn từ vựng của bản thân.

Từ vựng về công việc cá nhân hàng ngày
Từ vựng về công việc cá nhân hàng ngày
STT Từ vựng tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
1 Wake up Tỉnh giấc
2 Press snooze button Nút báo thức
3 Turn off Tắt
4 Get up Thức dậy
5 To drink Uống
6 Make breakfast Làm bữa sáng
7 Read newspaper Đọc báo
8 Brush teeth Đánh răng
9 Wash face Rửa mặt
10 Have shower Tắm vòi hoa sen
11 Get dressed Mặc quần áo
12 Comb the hair Chải tóc
13 Make up Trang điểm
14 Have lunch Ăn trưa
15 Do exercise Tập thể dục
16 Watch television Xem ti vi
17 Have a bath Đi tắm
18 Set the alarm Đặt chuông báo thức

2. Đoạn văn mẫu có sử dụng từ vựng về công việc nhà bằng tiếng Anh

2.1. Đoạn văn mẫu viết về lợi ích của công việc nhà bằng tiếng Anh

Bài mẫu

Many people don’t want to do the housework. However, I enjoy doing household chores a lot because of the benefits they bring about.

Xem thêm:   Vocabulary for IELTS Advanced – Review + Download Free

Firstly, living in a clean and airy house is much better than in a messy one. It also helps you to become healthier. Therefore, tidying up the house frequently is important.

Secondly, I always love home-cooked meals. The ingredients are fresh and safe. As a result, I often shop for groceries and do the cooking by myself.

Last but not least, doing chores helps me to reduce stress after work. Whenever I have a problem with difficult problems, I will spend time doing housework to relax. In my opinion, doing household chores can bring more advantages than you think. 

Xem thêm: Cấu trúc CÂU ĐỀ NGHỊ trong tiếng Anh

Dịch nghĩa

Nhiều người không muốn làm việc nhà. Tuy nhiên, tôi rất thích làm việc nhà vì những lợi ích mà chúng mang lại.

Xem thêm:   Hướng dẫn chi tiết cách phát âm r trong tiếng Anh

Thứ nhất, sống trong một ngôi nhà sạch sẽ và thoáng mát sẽ tốt hơn nhiều so với một ngôi nhà bừa bộn. Nó cũng giúp bạn trở nên khỏe mạnh hơn. Vì vậy, việc dọn dẹp nhà cửa thường xuyên là điều quan trọng.

Đoạn văn mẫu viết về lợi ích của công việc nhà bằng tiếng Anh
Đoạn văn mẫu viết về lợi ích của công việc nhà bằng tiếng Anh

Thứ hai, tôi luôn yêu thích những bữa ăn tự nấu. Các thành phần sẽ tươi và an toàn. Do đó, tôi thường mua hàng nguyên liệu và tự nấu ăn.

Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, làm việc nhà giúp tôi giảm căng thẳng sau giờ làm việc. Mỗi khi gặp khó khăn với những vấn đề khó, tôi sẽ dành thời gian làm việc nhà để thư giãn. Theo tôi, làm việc nhà có thể mang lại nhiều lợi ích hơn bạn nghĩ.

Xem thêm:   Học ngay từ vựng tiếng Anh chủ đề bạn bè hay nhất

2.2. Đoạn văn mẫu viết về chia sẻ công việc nhà bằng tiếng Anh

Bài mẫu

My family is aware of how difficult it is to do all the housework alone so we always have a good cooperation in doing household chores.

My dad is quite busy so he just needs to support us in daily chores if he has free time. However, he always does heavy lifting and he needs to mow the lawn twice a month. My mom is responsible for doing most of the cooking as well as grocery shopping. This is because my mom cooks so well and she also loves cooking. My sister has a lot of chores, I think. She has to do the laundry, wash dishes and water the houseplants.

Xem thêm:   Tổng hợp những từ viết tắt trong tiếng Anh có ý nghĩa 2021

In addition, tidying up the kitchen and the living room is also her duty. About me, I take out the rubbish everyday, lay the table for meals and feed our dogs and cats. Doing housework is much easier if we help each other.

Dịch nghĩa

Gia đình tôi ý thức được rằng làm việc nhà một mình rất khó khăn nên chúng tôi luôn hỗ trợ nhau trong công việc gia đình.

Bố tôi khá bận rộn nên ông chỉ cần hỗ trợ chúng tôi trong công việc hàng ngày nếu có thời gian rảnh. Tuy nhiên, ông ấy luôn lo những việc nặng và anh ấy cần cắt cỏ hai lần một tháng. Mẹ tôi chịu trách nhiệm nấu hầu hết việc nấu nướng cũng như đi chợ. Đó là bởi vì mẹ tôi nấu ăn rất ngon và bà cũng rất thích nấu ăn. Chị gái tôi có rất nhiều việc nhà, tôi nghĩ vậy. Cô ấy phải giặt giũ, rửa bát và tưới cây trong nhà.

Xem thêm:   Câu Tường thuật là gì? – Bài tập chi tiết (Reported Speech)

Ngoài ra, việc dọn dẹp nhà bếp và phòng khách cũng là nhiệm vụ của chị. Về phần tôi, tôi dọn rác hàng ngày, dọn bàn ăn và cho chó mèo ăn. Việc làm nhà sẽ dễ dàng hơn nhiều nếu chúng ta giúp đỡ lẫn nhau.

Xem thêm: Cấu trúc đề thi TOEIC 2021: Chi tiết 7 phần có những gì

2.3. Đoạn văn mẫu viết về nấu cơm ở nhà bằng tiếng Anh

Bài mẫu

To me, cooking is an art. I enjoy doing it very much so I’m responsible for cooking dinner for my family.

Xem thêm:   Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về các loài động vật thường gặp

In the morning everyday, I wake up early and shop for groceries at the market. Being able to choose fresh and good ingredients is not easy, you need a lot of experience to do it.

After that, I will put things into the fridge and go to work. When I come home in the afternoon, I start preparing for the dinner. Normally, I have a list of dishes for a week. However, if I want to eat something on that day, I will change the menu. Following the recipes while cooking is important.

When you get used to the dishes, you can put aside the recipe. While cooking, I also try to put the kitchen tools as neatly as possible, so my sister can wash dishes quickly later. Cooking is also a good way to reduce stress. I hope you enjoy doing it.

Xem thêm:   Tổng hợp những từ viết tắt trong tiếng Anh có ý nghĩa 2021

Dịch nghĩa

Với tôi, nấu ăn là một nghệ thuật. Tôi rất thích làm việc đó nên tôi chịu trách nhiệm nấu bữa tối cho gia đình.

Vào buổi sáng hàng ngày, tôi dậy sớm và mua sắm ở chợ. Chọn được nguyên liệu tươi ngon không hề đơn giản, bạn cần có nhiều kinh nghiệm mới làm được. Sau đó, tôi sẽ cất đồ vào tủ lạnh và đi làm.

Khi tôi về nhà vào buổi chiều, tôi bắt đầu chuẩn bị cho bữa tối. Bình thường, tôi có danh sách các món ăn trong tuần. Tuy nhiên, nếu tôi muốn ăn gì vào ngày hôm đó, tôi sẽ thay đổi thực đơn. Tuân theo các công thức nấu ăn trong khi nấu ăn là điều quan trọng. Khi bạn đã quen với các món ăn, bạn có thể để công thức sang một bên.

Trong khi nấu ăn, tôi cũng cố gắng để các dụng cụ làm bếp gọn gàng nhất có thể, để chị tôi có thể rửa bát nhanh sau đó. Nấu ăn cũng là một cách tốt để giảm căng thẳng. Tôi hy vọng bạn thích điều đó.

Xem thêm:   Tài liệu giáo trình Tomato TOEIC Listening tải miễn phí full [PDF]

2.4. Đoạn văn về việc chia sẻ công việc nhà trong gia đình

Bài mẫu

My family is aware how difficult it is to do all the housework alone so we always have a good cooperation in doing household chores. Although we are busy every day, we split the household chores equally.

My dad is the strongest person in the house, so his responsibility includes washes the motorbike, repaints things and does the heavy lifting. My mom is a teacher in a school in the afternoon, so in the morning she usually cleans the floor, irons the clothes, shops for grocery and does the cooking. In the evening she cooks dinner and cleans the kitchen.

Đoạn văn mẫu về việc chia sẻ công việc nhà trong gia đình
Đoạn văn mẫu về việc chia sẻ công việc nhà trong gia đình

In my daily routine, I sweep and clean the floor, hang on the clothes and iron them. I also shower and feed the dog. Whenever I have a problem with difficult assignments, doing housework will help me reduce stress. So I really enjoy doing household chores. You can see my family sharing the housework equally.I feel very happy to be alive in my family.

Xem thêm: Cấu trúc câu nhờ vả ai đó làm gì (Have Something Done)

Dịch nghĩa

Gia đình tôi nhận thấy được làm việc nhà một mình là việc vô cùng khó nên chúng tôi thường xuyên cùng nhau làm việc. Vì vậy mọi người trong một gia đình phải cùng nhau làm việc nhà. Dù hàng ngày chúng tôi đều bận nhưng chúng tôi vẫn chia đều công việc nhà.

Bố tôi là người khỏe nhất nhà nên trách nhiệm của ông bao gồm rửa xe máy, sửa chữa đồ đạc và làm những công việc nặng nhọc. Mẹ tôi dạy ở trường vào buổi chiều nên buổi sáng mẹ thường dọn dẹp sàn nhà, ủi quần áo, mua hàng tạp hóa và nấu nướng. Buổi tối bà ấy nấu bữa tối và dọn dẹp nhà bếp.

Thói quen hàng ngày, tôi quét và lau sàn nhà, phơi quần áo và ủi chúng. Tôi cũng tắm và cho chó ăn. Bất cứ khi nào tôi gặp khó khăn với những bài tập khó, làm việc nhà sẽ giúp tôi giảm bớt căng thẳng. Vì vậy, tôi thực sự thích làm việc nhà. Bạn có thể thấy gia đình tôi chia sẻ công việc nhà như nhau. Tôi cảm thấy rất hạnh phúc khi được sống trong gia đình mình.

3. Top 5 website giúp bạn cải thiện vốn từ vựng hiệu quả

Babbel

Babbel cung cấp vô vàn từ mới và sau đó đưa cho bạn bài tập điền từ để ghi nhớ. Không những vậy, Babbel còn hỗ trợ nhiều thứ tiếng khác, thuận tiện cho bạn nào có nhu cầu học đa ngôn ngữ.

BBC Learning English

Trang web cung cấp nguồn từ vựng phong phú với phiên âm chuẩn Anh – Anh. Bên cạnh đó, người học còn có cơ hội làm các dạng bài tập phong phú giúp bạn học tốt từ vựng. Trang web thích hợp với các hoạt động nhóm trên lớp. BBC Learning English có cả kênh YouTube dễ dàng cho bạn vừa ôn luyện từ vựng vừa luyện nghe nói.

Many Things

Đúng như tên gọi các bạn có thể tìm thấy nhiều từ vựng cho mọi chủ đề ở trang này. Các từ vựng phân loại từ cấp độ cơ bản đến học thuật. Tuy nhiên, mặt hạn chế của trang này là chỉ đưa ra từ vựng nhưng không giải thích nghĩa của từ.

Snappy Words

Snappy Words được xem như từ điển tiếng Anh trực tuyến tương tác. Với từ điển này, các bạn được cung cấp từ đồng nghĩa và các từ thường được đi chung với nhau.

Vocab Genii

Đây là trò chơi trực tuyến miễn phí giúp các bạn xây dựng vốn từ. Mỗi vòng chơi diễn ra trong vòng 90 giây, giúp bạn ghi nhớ từ vựng dễ dàng.

Trên đây là bài viết tổng hợp đầy đủ từ vựng vềcác công việc nhà bằng tiếng Anh. Hi vọng qua bài viết này, bạn đã có thể dễ dàng và tự tin để ứng dụng vào trong giao tiếp liên quan tới chủ đề này. Ieltscaptoc.com.vn chúc các bạn học tập tốt và sớm thành công!

Các công việc nhà bằng tiếng Anh, đây là chủ đề từ vựng quá quen thuộc và gần gũi với các tất cả chúng ta. Thế nhưng, những từ vựng tưởng chừng như quen thuộc như: “Quét bụi, pha trà,
Mục đích của học tiếng Anh ngoài việc để có thể tiếp cận và giao tiếp tốt thì điều đầu tiên chính là để giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh. Trong những buổi gặp mặt, những buổi giao lưu hay đi phỏng
Chúc ngủ ngon bằng những câu quen thuộc rất nhàm chán. Vậy tại sao bạn không thử tìm những câu chúc ngủ ngon bằng tiếng Anh hay để làm cuộc sống trở nên thú vị hơn. Hãy cùng hocsinhgioi tìm
Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được là kiến thức cơ bản trong ngữ pháp tiếng Anh. Nhưng bạn đã hiểu rõ và phân biệt được hai loại danh từ Danh từ đếm được và Danh từ
Mệnh đề quan hệ là một trong những chủ điểm ngữ pháp quan trọng khi học tiếng Anh. Việc luyện tập chăm chỉ và nghiêm túc những bài tập về mệnh đề quan hệ sẽ giúp bạn nắm vững cấu
Một trong những kỹ năng quan trọng trong kì thi IELTS là kỹ năng paraphrase. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp kiến thức tổng quát về kỹ năng Paraphrase. Đặc biệt, hocsinhgioi đã tổng hợp cho các bạn bài
Bạn thích loài hoa nào? Bạn đã biết tên tiếng Anh của loài hoa đó chưa nhỉ? Trong bài ngày hôm nay, hocsinhgioi xin gửi tới các bạn tên các loài hoa bằng tiếng Anh quen thuộc trong cuộc sống thường ngày. Học

Viết một bình luận

Call Now Button