fbpx

Soạn bài: Danh từ (siêu ngắn) – Ngữ văn lớp 6

1. Danh từ trong cụm in đậm: Con trâu

2. Xung quanh danh từ nói trên có các từ: ba, ấy

3. Các danh từ khác trong câu đã dẫn: vua (chỉ người) , làng (chỉ khái niệm) , thúng, gạo nếp (chỉ sự vật) .

4. Danh từ là những từ dùng để chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm…

5. Đặt câu với danh từ tìm được.

     + Một ông vua hết lòng vì dân.

     + Có hai ngôi làng ở bên kia sông.

     + Ba cái thúng là mẹ mới mua

     + Ba cân gạo nếp ấy mẹ đưa cho dì.

1. Danh từ in đâm là danh từ chỉ đơn vị, còn danh từ đứng sau từ in đậm là danh từ chỉ sự vật.

2. Nếu thay:

     + con → chú: ba chú trâu

     + viên → ông: Một ông quan

     + Thúng → rá/rổ: ba rá/rổ gạo

     + tạ → cân,tấn: sáu cân/tấn thóc.

Kết luận:

     + Chú, ông → danh từ chỉ đơn vị tự nhiên ⇒ Đơn vị tính đếm không thay đổi.

     + Thúng, rá, rổ: Danh từ chỉ đơn vị quy ước ⇒ Đơn vị tính đếm đo lường thay đổi.

     + Cân, tạ, tấn: Danh từ chỉ đơn vị chính xác ⇒ Đơn vị tính đếm đo lường sẽ thay đổi.

3. Có thể nói ba thúng gạo rất đầy vì thúng là danh từ chỉ đơn vị quy ươc, phỏng đoán không chính xác (to,nhỏ, đầy vơi)

– Tạ là danh từ chỉ đơn vị chính xác cụ thể nên thêm từ nặng hay nhẹ thì đều không cần thiết.

Xem thêm:   Soạn bài: Số từ và lượng từ (siêu ngắn) - Ngữ văn lớp 6

Bài 1 (trang 87 Ngữ Văn 6 Tập 1):

– Một số danh từ mà em biết: nhà, cây, sách, báo, vở, bút, làng, xã, giầy, dép, quần, áo…..

– Đặt câu: Áo em mới mua hôm qua.

Bài 2 (trang 87 Ngữ Văn 6 Tập 1):

Liệt kê các loại từ.

a) Chuyên đứng trước danh từ chỉ người: ông, vị, cô, anh, ngài,viên, tên, thằng…

b) Chuyên đứng trước danh từ chỉ vật: cái, bức, tấm, que, tờ, quyển….

Bài 3 (trang 87 Ngữ Văn 6 Tập 1):

Danh từ chỉ đơn vị.

a) Chỉ đơn vị quy ước chính xác: mét, lít, tấn, tạ yến….

b) Chỉ đơn vị quy ước, ước chừng: nắm, đàn, cây, que , bó…

Bài 4 (trang 87 Ngữ Văn 6 Tập 1):

Chính tả nghe viết.

Bài 5 (trang 87 Ngữ Văn 6 Tập 1):

Lập danh sách đơn vị chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật trong bài chính tả:

– Danh từ chỉ đơn vị: em, que, con, bức, các, đỉnh,…

– Danh từ chỉ sự vật: cha mẹ, bút, núi, củi, đất, cỏ, sông, hình vẽ, tôm cá,…

Leave a Reply

DMCA.com Protection Status