Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh thông dụng nhất 2021

Bất kỳ ai học tiếng Anh cũng đều quen thuộc với bảng động từ bất quy tắc. Trong tiếng Anh có tới hơn 600 động từ bất quy tắc, nhưng chỉ khoảng 360 từ thông dụng. Việc ghi nhớ chúng hẳn là một khó khăn với nhiều người. Những bí quyết màHocsinhgioi liệt kê dưới đây sẽ giúp bạn học các động từ bất quy tắc dễ dàng hơn.

Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh thông dụng nhất
Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh thông dụng nhất

Nội dung bài viết

Xem thêm:   Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin

1. Động từ bất quy tắc là gì?

Đúng như tên gọi, động từ bất quy tắc trong tiếng Anh là những động từ khi chuyển sang dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ không theo quy tắc thông thường là thêm ED.

Ví dụ: 

Do có dạng quá khứ là did và dạng phân từ là done.

Ngoài ra có rất nhiều động từ bất quy tắc mà chúng ta sử dụng thường xuyên hơn cả những động từ hợp quy tắc như: be, have, go, say, come, take, get, make, see,…

Xem thêm:   Top 30 câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng thường gặp [2020]

Mỗi từ có một cách chia khác nhau, không theo quy tắc nào cả nên chỉ có thể luyện tập nhiều thì mới nhớ và áp dụng thành thạo.

Xem thêm bài viết đang được quan tâm sau đây:

2. Bảng động từ bất quy tắc đầy đủ nhất

Động từ
nguyên mẫu
 (V1)
Thể quá khứ 
(V2)
Quá khứ phân từ 
(v3)
Nghĩa của động từ
abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại
arise arose arisen phát sinh
awake awoke awoken đánh thức, thức
be was/were been thì, là, bị, ở
bear bore borne mang, chịu đựng
become became become trở nên
befall befell befallen xảy đến
beget begot begot gây ra
begin began begun bắt đầu
behold beheld beheld ngắm nhìn
bend bent bent bẻ cong
beset beset beset bao quanh
bespeak bespoke bespoken chứng tỏ
bet bet bet cá cược, đánh cược
bid bid bid trả giá
bind bound bound buộc, trói
bleed bled bled chảy máu
bless blest blest ban phước
blow blew blown thổi
break broke broken đập vỡ
breed bred bred nuôi, dạy dỗ
bring brought brought mang đến
broadcast broadcast broadcast phát thanh
beat beat beaten đánh đập
burst burst burst nổ, vỡ từng mảnh
build built built xây dựng
burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy
buy bought bought mua
cast cast cast ném, tung
catch caught caught bắt, chụp
chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng, chửi
choose chose chosen chọn, lựa
clap clapt clapt vỗ tay
cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai
cleave clave cleaved dính chặt
cling clung clung nắm lấy
clothe clad clad mặc quần áo
come came come đến, đi đến
cost cost cost có giá là
creep crept crept trườn
crow crew/crewed crowed gáy (gà)
cut cut cut cắn, chặt
deal dealt dealt giao thiệp
dig dug dug dào
dive dove/ dived dived lặn, lao xuống
do did done làm
draw drew drawn vẽ, kéo
dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy
drink drank drunk uống
drive drove driven lái xe
dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở
eat ate eaten ăn
fall fell fallen ngã, rơi
feed fed fed cho ăn, ăn, nuôi
feel felt felt cảm thấy
fight fought fought chiến đấu
find found found tìm thấy, thấy
fit fit fit phù hợp
flee fled fled chạy trốn
fling flung flung tung; quang
fly flew flown bay
forbear forbore forborne nhịn
forbid forbade/ forbad forbidden cấm, cấm đoán
forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán
foresee foresaw forseen thấy trước
foretell foretold foretold đoán trước
forget forgot forgotten quên
forgive forgave forgiven tha thứ
forsake forsook forsaken ruồng bỏ
freeze froze frozen (làm) đông lại
get got got/ gotten có được
gild gilt/ gilded gilt/ gilded mạ vàng
gird girt/ girded girt/ girded đeo vào
give gave given cho
go went gone đi
grind ground ground nghiền, xay
grow grew grown mọc, trồng
handwrite handwrote handwrote viết tay
hang hung hung móc lên, treo lên
have had had
hear heard heard nghe
heave hove/ heaved hove/ heaved trục lên
hide hid hidden giấu, trốn, nấp
hit hit hit đụng
hold held held giữ, nắm
hurt hurt hurt làm đau
inlay inlaid inlaid cẩn, khảm
input input input đưa vào (máy điện toán)
inset inset inset dát, ghép
keep kept kept giữ
kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ
knit knit/ knitted knit/ knitted đan
know knew known biết, quen biết
lay laid laid đặt, để
lead led led dẫn dắt, lãnh đạo
lean leant leant dựa vào
leap leapt leapt nhảy, nhảy qua
learn learnt/ learned learnt/ learned học, được biết
leave left left ra đi, để lại
lend lent lent cho mượn (vay)
let let let cho phép, để cho
lie lay lain nằm
light lit/ lighted lit/ lighted thắp sáng
lose lost lost làm mất, mất
make made made chế tạo, sản xuất
mean meant meant có nghĩa là
meet met met gặp mặt
melt melted molten làm tan
mislay mislaid mislaid để lạc mất
mislead misled misled làm lạc đường
misread misread misread đọc sai
misspell misspelt misspelt viết sai chính tả
mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn
misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm
mow mowed mown/ mowed cắt cỏ
outbid outbid outbid trả hơn giá
outdo outdid outdone làm giỏi hơn
outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn
output output output cho ra (dữ kiện)
outrun outran outrun chạy nhanh hơn; vượt giá
outsell outsold outsold bán nhanh hơn
overcome overcame overcome khắc phục
overeat overate overeaten ăn quá nhiều
overfly overflew overflown bay qua
overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng
overhear overheard overheard nghe trộm
overlay overlaid overlaid phủ lên
overpay overpaid overpaid trả quá tiền
overrun overran overrun tràn ngập
oversee oversaw overseen trông nom
overshoot overshot overshot đi quá đích
oversleep overslept overslept ngủ quên
overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp
overthrow overthrew overthrown lật đổ
pay paid paid trả (tiền)
prove proved proven/proved chứng minh (tỏ)
put put put đặt; để
quit quit quit bỏ
read / riːd / read  /red / read / red  / đọc
rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại
redo redid redone làm lại
remake remade remade làm lại; chế tạo lại
rend rent rent toạc ra; xé
repay repaid repaid hoàn tiền lại
resell resold resold bán lại
retake retook retaken chiếm lại; tái chiếm
rewrite rewrote rewritten viết lại
rid rid rid giải thoát
ride rode ridden cưỡi
ring rang rung rung chuông
rise rose risen đứng dậy; mọc
run ran run chạy
saw sawed sawn cưa
say said said nói
see saw seen nhìn thấy
seek sought sought tìm kiếm
sell sold sold bán
send sent sent gửi
set set set đặt, thiết lập
sew sewed sewn/sewed may
shake shook shaken lay; lắc
shear /ʃɪə(r)  ; ʃɪr   / sheared shorn / ʃɔːn / or / ʃɔːrn/ xén lông (Cừu)
shed shed shed rơi; rụng
shine shone shone chiếu sáng
shoot shot shot bắn
show showed shown/ showed cho xem
shrink shrank shrunk co rút
shut shut shut đóng lại
sing sang sung ca hát
sink sank sunk chìm; lặn
sit sat sat ngồi
slay slew slain sát hại; giết hại
sleep slept slept ngủ
slide slid slid trượt; lướt
sling slung slung ném mạnh
slink slunk slunk lẻn đi
smell smelt smelt ngửi
smite smote smitten đập mạnh
sneak snuck snuck trốn, lén
sow sowed sown/ sewed gieo; rải
speak spoke spoken nói
speed sped/ speeded sped/ speeded chạy vụt
spell spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần
spend spent spent tiêu sài
spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn; đổ ra
spin spun/ span spun quay sợi
spit spat spat khạc nhổ
spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng
spread spread spread lan truyền
spring sprang sprung nhảy
stand stood stood đứng
stave stove/ staved stove/ staved đâm thủng
steal stole stolen đánh cắp
stick stuck stuck ghim vào; đính
sting stung stung châm ; chích; đốt
stink stunk/ stank stunk bốc mùi hôi
strew strewed strewn/ strewed rắc , rải
stride strode stridden bước sải
strike struck struck đánh đập
string strung strung gắn dây vào
strive strove striven cố sức
swear swore sworn tuyên thệ
sweat sweat sweat chảy mồ hôi
sweep swept swept quét
swell swelled swollen/ swelled phồng; sưng
swim swam swum bơi lội
swing swung swung đong đưa
take took taken cầm ; lấy
teach taught taught dạy ; giảng dạy
tear tore torn xé; rách
tell told told kể ; bảo
think thought thought suy nghĩ
thrive throve thriven phát đạt, lớn lên
throw threw thrown ném ; liệng
thrust thrust thrust thọc ;nhấn
tread trod trodden/ trod giẫm ; đạp
unbend unbent unbent làm thẳng lại
undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn
undergo underwent undergone kinh qua
underlie underlay underlain nằm dưới
underpay underpaid underpaid trả lương thấp
undersell undersold undersold bán rẻ hơn
understand understood understood hiểu
undertake undertook undertaken đảm nhận
underwrite underwrote underwritten bảo hiểm
undo undid undone tháo ra
unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông
unwind unwound unwound tháo ra
uphold upheld upheld ủng hộ
upset upset upset đánh đổ; lật đổ
wake woke/ waked woken/ waked thức giấc
waylay waylaid waylaid mai phục
wear wore worn mặc
weave wove/ weaved woven/ weaved dệt
wed wed/ wedded wed/ wedded kết hôn
weep wept wept khóc
wet wet / wetted wet / wetted làm ướt
win won won thắng ; chiến thắng
wind wound wound quấn
withdraw withdrew withdrawn rút lui
withhold withheld withheld từ khước
withstand withstood withstood cầm cự
work worked  worked rèn (sắt), nhào nặng đất
wring wrung wrung vặn ; siết chặt
write wrote written viết

3. Bí quyết học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả

3.1. Học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh theo nhóm

Để dễ nhớ hơn và không bị nhầm lẫn các đông từ bất quy tắc bạn có thể phân chia những động từ này thành các nhóm khác nhau. Ví dụ:

  • Nhóm động từ không thay đổi ở cả 3 dạng gồm: bet, burst, cast, cost, cut, fit, hit,…
  • Nhóm động từ có dạng nguyên thể và quá khứ phân từ giống nhau gồm: become, come, run,…
  • Nhóm động từ có dạng quá khứ và quá khứ phân từ giống nhau gồm: built, lend, send, spend,…
Xem thêm:   Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

3.2. Ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc với flashcard

Thêm một cách học từ vựng hiệu quả nữa đó là bạn hãy ghi dạng nguyên thể của từ ở một mặt, mặt còn lại là dạng quá khứ, quá khứ hoàn thành và tự học theo flashcard. Việc lặp đi lặp lại nhiều lần sẽ giúp bạn ghi nhớ từ hiệu quả.

Bí quyết học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả
Bí quyết học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả

Ngoài ra, bạn nên ghi cả cách phát âm của từ, như vậy mỗi lần học đến từ nào sẽ đọc to và đặt câu với từ đó. Mỗi ngày bạn đặt mục tiêu cho bản thân phải ghi nhớ 5-10 từ và chỉ sau một thời gian ngắn bạn sẽ nắm vững bảng động từ bất quy tắc một cách đơn giản.

Xem thêm:   Tổng hợp 33 Website Luyện nghe IELTS cho người mới bắt đầu

3.3. Học qua các bài hát tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh qua bài hát là một phương pháp học không hề xa lạ. Có rất nhiều bài hát giúp ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc tự nhiên và giúp nhớ lâu hơn nhớ lâu hơn.

Thay vì học các từ đơn lẻ thì học thông qua bài hát giúpbộ não của chúng ta sẽ tiếp thu chậm dễ dàng hơn. Các bài hát tiếng Anh sẽ giúp liên kết các giai điệu vui nhộn, thu hút với các từ và nội dung cần học. Phương pháp này cực kỳ hiệu quả và được rất nhiều người áp dụng.

Xem thêm:   IELTS Reading Skill Download miễn phí

3.4. Học bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh qua ứng dụng và game online

Có rất nhiều ứng dụng học động từ bất quy tắc hiện nay được đánh giá cao. English Irregular Verbs là một trong những ứng dụng học động từ bất quy tắc mà bạn nên sử dụng. English Irregular Verbs cung cấp cách đọc, cách dùng của các động từ bất quy tắc và những bài kiểm tra tăng phản xạ.

Bên cạnh đó, các game học từ vựng cũng là một lựa chọn hữu ích.

Xem thêm:   500 danh từ tiếng Anh thông dụng thường gặp hằng ngày

Trên đây là bảng động từ bất quy tắc đầy đủ nhất trong tiếng Anh kèm theo đó là những bí quyết giúp bạn ghi nhớ từ vựng hiệu quả mà Hocsinhgioi đã tổng hợp. Điều quan trọng là bạn cần luyện tập thường xuyên để thuộc từ vựng một cách tự nhiên. Chúc các bạn học tập tốt!

Viết một bình luận

Call Now Button