fbpx

Giải VBT Ngữ Văn 9 Luyện tập viết hợp đồng

Câu 1: Bài tập 1, tr. 157-158, SGK

Trả lời:

a. Chọn cách 1

Lí do: cách diễn đạt chặt chẽ, cụ thể

b. Chọn cách 2

Lí do: cách diễn đạt chặt chẽ, rõ ràng

c. Chọn cách 2

Lí do: cách diễn đạt chặt chẽ, rõ ràng

d. Chọn cách 2

Lí do: cách diễn đạt chặt chẽ, rõ ràng

Câu 2: Bài tập 2, tr. 158, SGK

Trả lời:

   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

      Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

      ——–

      HỢP ĐỒNG THUÊ XE ĐẠP

…………, ngày… tháng… năm…

Tại………………………………………………………………………………………………….

Chúng tôi gồm:

Bên A:………………………., tại số nhà …., phố……..phường…………….thành phố……………………………………….

Bên B:……………………………, ở tại……………….., mang giấy chứng minh nhân dân số :………………………do Công an thành phố ………………………………..cấp ngày………tháng………..năm………………..

Hai bên thoả thuận kí kết Hợp đồng thuê xe đạp với các nội dung và điều khoản sau:

Điều 1: Ông ………………cho ông …………………thuê một chiếc xe đạp mi-ni Nhật, màu tím, trị giá 1 000 000 đ.

Điều 2: Thời gian cho thuê : ……… ngày đêm ( từ …………..ngày …..tháng…. năm……. đến …………..ngày……. tháng…… năm………..).

Điều 3.

Ông …………….. có quyền nhận xe và sử dụng trong thời gian thuê.

Giá thuê : ………………đ/ ngày đêm.

Ông…………….có nghĩa vụ giao trả lại xe và thanh toán đầy đủ tiền thuê là ……………….đồng vào thời điểm ………………………………….

Điều 4.

1. Ông ……………. đặt cọc …………………. tiền bảo đảm cho ông ……………..Số tiền này được ông …………….. hoàn trả vào thời điểm ông……….. trả xe đạp và trả xong tiền thuê xe.

2.Ông ……………. có trách nhiệm giữ gìn và bảo quản xe đạp cẩn thận, nếu xe bị mất hoặc hư hỏng thì ông…………………. phải bồi thường thiệt hại. Nếu trả chậm phải chịu tiền thuê gấp đôi.

Điều 5

Ông……………….. có quyền nhận lại xe và nhận đủ tiền thuê tại thời điểm kết thúc hợp đồng.

Ông ………………. có nghĩa vụ đảm bảo xe hoạt động tốt, không bị hư hỏng khi bàn giao xe cho ông ………….. thuê.

Ông…………. có nghĩa vụ trả lại số tiền đặt cọc……………….đ cho ông ………. tại thời điểm ông ……… thanh toán đủ tiền thuê.

Hợp đồng này có hai bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ một bản.

Bên cho thuê     Bên thuê

(kí, ghi rõ họ tên)     (kí, ghi rõ họ tên)

Câu 3: Bài tập 3, tr. 158, sgk

Trả lời:

   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

      Độc lâp – Tự do – Hạnh phúc

      HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Căn cứ vào Thông tư số…/ TT Bộ LĐTB – XH ngày… tháng…năm… của Bộ lao động Thương binh và XH.

Căn cứ cứ vào nhu cầu người sử dụng lao động và người lao động.

Hôm nay, ngày…tháng…năm…………………..

Tại địa điểm:………………………………………………………………………………………

Chúng tôi gồm:……………………………………………………………………………………

Người sử dụng lao động (Bên A):…………………………………………………………

Quốc tịch……………………………………………………………………………………………

Số CMND:……………………………… Cấp tại……………Ngày cấp…………………

Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………………….

Số điện thoại:……………………………………………………………………………………

Tài khoản thanh toán:………………………….. Tại Ngân hàng……………………..

Người lao động (bên B): …………………………………………………………………..

Quốc tịch ………………………………………………………………………………………..

Số CMND: ………………………………Cấp tại ……………Ngày cấp ………………..

Địa chỉ thường trú ………………………………………………………………………………

Số điện thoại: …………………………………………………………………………..

Tài khoản thanh toán: …………………… Tại Ngân hàng …………………….

Hai bên đã thỏa thuận kí hợp đồng lao động và cam kết làm đúng những điều khoản sau:

Điều 1: Thời hạn và công việc lao động

Điều 2: Chế độ làm việc

Điều 3: Nghĩa vụ và quyền lợi của người lao động (bên B)

Điều 4: Nghĩa vụ và quyền hạn của người sử dụng lao động ( bên A)

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …tháng …năm…đến hết ngày …tháng … năm …

Hợp đồng này được lập thành hai bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ một bản.

Xem thêm:   Giải VBT Ngữ Văn 9 Xưng hô trong hội thoại

Đại diện người sử dụng lao động     Người lao động

(kí, ghi rõ họ tên)     (kí, ghi rõ họ tên)

Câu 4: Bài tập 4, tr. 158, SGK

Trả lời:

      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

      Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

      HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CẤP NƯỚC

– Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.

– Căn cứ Thông tư số…… /2008/TT-BXD ngày…..tháng….năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch

Hôm nay, ngày …..tháng…….năm………………………………………………………………..

Tại:……………………………………………………………………………………………………….

Chúng tôi gồm:

I. Bên cung cấp dịch vụ (gọi tắt là Bên A)

Tên đơn vị cấp nước………………………………………………ĐT: …………………………

Đại diện là ông………………………………………………………………………………………

Chức vụ………………………………………………………………………………………………

Theo giấy uỷ quyền số…………./……………ngày……tháng……năm…………………..

của …………………………………………………………………………………………………….

Trụ sở…………………………………………………………………………………………………

Tài khoản………………………………….tại……………………………………………………..

Mã số thuế…………………………….

II. Khách hàng sử dụng nước (gọi tắt là Bên B)

Chủ hộ (hoặc tên cơ quan)………………………………………………………………………

Số CMND (theo giấy uỷ quyền số)………cấp ngày…../……/……….tại…………..

Nơi thường trú (Trụ sở cơ quan)………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Địa chỉ mua nước………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………

Tài khoản……………………………..Tại………………………………………………………..

Mã số thuế………………………………………………….. Điện thoại………………………

Cùng nhau thoả thuận ký kết hợp đồng dịch vụ cấp nước với các nội dung sau:

Điều 1. Điều kiện chất lượng dịch vụ

Quy định chất lượng dịch vụ tại điểm đấu nối bao gồm chất lượng nước sạch, áp lực, lưu lượng, tính liên tục của dịch vụ phù hợp với tiêu chuẩn do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước mà đơn vị cấp nước đã ký.

Điều 2. Giá nước sạch

Quy định giá nước sạch cho các đối tượng và mục đích sử dụng nước khác nhau, phù hợp với biểu giá do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành và phương án giá tiêu thụ nước sạch đã được phê duyệt; nguyên tắc áp dụng giá nước mới khi có quyết định điều chỉnh của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.

Điều 3. Khối lượng nước sạch thanh toán tối thiểu.

Điều 4. Phương thức thanh toán

Quy định kỳ ghi hóa đơn, thông báo thanh toán, địa điểm thanh toán, hình thức thanh toán.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên A

Quy định các quyền và nghĩa vụ của Bên A đã được quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên B

Quy định các quyền và nghĩa vụ của Bên B đã được quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.

Điều 7. Sửa đổi hợp đồng

Quy định các trường hợp sửa đổi hợp đồng theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan.

Điều 8. Chấm dứt hợp đồng

Quy định các trường hợp chấm dứt hợp đồng, giải quyết những vướng mắc của hai bên khi chấm dứt hợp đồng.

Điều 9. Giải quyết tranh chấp và vi phạm hợp đồng

Quy định giải quyết tranh chấp và vi phạm hợp đồng theo các quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan.

Quy định hiệu lực của hợp đồng và các phụ lục hợp đồng. Các cam kết thực hiện hợp đồng.

BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ    KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG NƯỚC

(Ký và đóng dấu)    (Ký và đóng dấu)

Các bài giải vở bài tập Ngữ Văn lớp 9 (VBT Ngữ Văn 9) khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Ngữ văn 9 hay khác:

Leave a Reply

DMCA.com Protection Status