Từ vựng tiếng Anh về chủ đề biển

Biển là một nơi đầy các điều kỳ diệu và bí ẩn, nơi bàn tay của con người hầu như chẳng thể chạm vào tận sâu thẳm. Chính cho nên, từ vựng về chủ đề về bển rất thú vị và chẳng thể đựng qua.

Biết được điều đó, TUHOCIELTS sẽ trình bày đến bạn chủ đề từ vựng tiếng Anh về biển và đoạn văn về biển tiếng Anh. Cùng xem nhé!

Nội dung bài viết

Xem thêm:   Tiếng Anh chuyên ngành hàng không thông dụng nhất 2020

1. Từ vựng tiếng Anh về biển

từ vựng tiếng Anh về biểntừ vựng tiếng Anh về biển
từ vựng tiếng Anh về chủ đề biển
English Pronounce Tiếng Việt
marine /mə’ri:n/ Biển
ocean /’əʊ∫n/ Đại dương
tides /taid/ Thủy triều
ebb tide /’ebtaid/ Triều xuống
whitecaps /ˈwaɪtˌkæps/ Sóng bạc đầu
salinity /sə’linəti/ Độ mặn của biển
sea /si:/ Biển

2. Từ vựng tiếng Anh về các loại động vật có vỏ

English Pronounce Tiếng Việt
abalone /æbə’louni/ Bào ngư
bivalve /’baivælv/ Động vật có vỏ
clam /klæm/ Sò điệp
conch /kɒnt∫/ Ốc xà cừ
crab /kræb/ Cua
hermit crab /’hə:mit’kræb/ Tôm ở nhờ
nautilus /’nɔ:tiləs/ Ốc anh vũ
mussels /’mʌsl/ Con vẹm
oyster /’ɔistə[r]/ Con trai
scallop /’skɒləp/ Sò điệp
whelk /whelk/ Ốc tù và
lobster /’lɒbstə[r]/ Tôm hùm

3. Từ vựng tiếng Anh về các loại động vật có vú

English Pronounce Tiếng Việt
whale /weil/ Cá voi
otter /’ɒtə[r]/ Rái cá
manatee /mænə’ti:/ Lợn biển
dolphin /’dɒlfin/ Cá heo
killer whale /’kiləweil/ Cá heo
narwhal /’nɑ:wəl/ Kỳ lân biển
porpoise /’pɔ:pəs/ Cá heo

4. Từ vựng tiếng Anh về các loại cá biển

English Pronounce Tiếng Việt
barracuda /’bærə’ku:də/ Cá nhồng
bass /beis/ Cá mú
coelacanth /’si:ləkænθ/ Cá vây thùy
dogfish /’dɒgfi∫/ Cá nhám góc
dugong /’du:gɔɳ/ Cá nược
flounder /’flaʊndə[r]/ Cá bơn trám
flying fish /’flaiiηfi∫/ Cá chuồn
grouper /’gru:pə/ Cá mú
herring /’heriη/ Cá trích
mackerel /’mækrəl/ Cá thu đao
mullet /’mʌlit/ Cá đối
orca /ɔ:k/ Cá kình
pompano /’pɔmpənou/ Cá nục
ray /rei/ Cá đuối
salmon /’sæmən/ Cá hồi
salt water /’sɔ:ltwɔ:tə[r]/ Cá biển
tarpon /’tɑ:pɔn/ Cá cháo
shark /∫ɑ:k/ Cá mập
tuna /’tju:nə/ Cá ngừ
eel /i:l/ Lươn

Xem thêm!

Xem thêm:   Chia sẻ kinh nghiệm học và ôn thi tiếng Anh hiệu quả

5. Từ vựng tiếng Anh về các loài chim biển

English Pronounce Tiếng Việt
Sea- bird /si.bɜ:d/ Chim biển
gull /gʌl/ Mòng biển
seagull /’si:gʌl/
salangane /’sæləηgein/ Chim yến
shearwater /’ʃiə,wɔ:tə/ Hải âu
Frigate /’frigit/ Cốc biển

6. Từ vựng tiếng Anh về động vật thân mềm sống ở biển

English Pronounce Tiếng Việt
jellyfish /’dʒelifi∫/ Sứa
cuttlefish /’kʌtlfi∫/ Mực
octopus /’ɒktəpəs/ Bạch tuộc

7. Từ vựng tiếng Anh về các sinh vật biển khác

từ vựng tiếng anh về biểntừ vựng tiếng anh về biển
từ vựng tiếng Anh về biển
English Pronounce Tiếng Việt
algae /’ældʒi:/ Tảo
diatoms /’daiətəm/ Tảo
kelp /kelp/ Tảo bẹ
barrier reef /,bæriə’ri:f/ Vỉa ngầm san hô
coral /’kɒrəl/ San hô
coral reef /,kɒrəl’ri:f/ Đá ngầm san hô
seaweed /’si:wi:d/ Rong biển
limpet /ˈlɪm.pət/ Sao biển
starfish /’stɑ:fi∫/ Sao biển
turtle /’tɜ:tl/ Rùa biển
urchin /’ɜ:t∫in/ Nhím biển

8. Bài văn về biển

A sea is a place full of wonder and mystery, where the hands of man have barely breeched her depths. It is the place that its waves either gently sway you towards shore or violently lash you out with the tide, where you become completely vulnerable. When my bare feet have edged into any form of water, these thoughts always seem to cross my mind. I will introduce to all of you the many types of sea life that inhabit the ocean.

Xem thêm:   Khi nào lấy kết quả thi IELTS sau khi thi xong và giá trị bằng IELTS bao lâu

The Great Barrier Reef teeming with sea creatures of every shape and size is truly the metropolis of the sea. Thousands of fish swim briskly along the reef. Fish are like people of the sea. All fish this one has gills that allow him to take oxygen from the water. Water is the air of the sea. Nearby a great sunken ship has descended to the ocean floor shipwrecks the car crashes of the sea. A blackfish starts in and out of shipwreck using his fins. Fins are the leg of the sea.

Xem thêm:   10 Trung tâm luyện thi IELTS cấp tốc ở Quận 10 TP.HCM

Nearby a seahorse looks for food. Jellyfish is the chandelier of the sea. Up above us, the fish stare longingly at the surface unable to rise above it. The surface- the sky of the sea. Quails are the fat people of the sea. A stingray glides effortlessly along the ocean floor. Stingrays are the hovercraft of the sea. A great white shark is the mayor of the sea. And finally, we come to the shore beyond a vast and alien wilderness that fish are unable to explore.

Seas play a very important role in our lives. They are not only the best source of transportation but also a significant source of food, medicines, and economical growth. They are the main component which balances the biosphere and ecosystem of the earth. Without seas, life might cease to exist affecting the survival of the human race. Hence it is our prime responsibility to protect our seas and keep it clean. Always remember that whatever we give to our Mother Nature will get credited back to us in the future.

Xem thêm:   Tổng hợp 100 Topics cho IELTS Speaking

Bài học từ vựng tiếng Anh về chủ đề biển chúng ta đã chấm dứt rồi, hi vọng bạn sẽ bổ sung thêm nhiều từ vựng trong nhiều chủ đề khác nhau để có thể vận dụng và giao tiếp tiếng Anh tốt nhé. Xem thêm các chủ đề thú vị trên website TUHOCIELTS.VN nhé!

tuhocielts.vn

Viết một bình luận

Call Now Button