Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh

Ngày hôm nay tailieuielts.com sẽ chia sẻ với các bạn bài viết Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh

1. Học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh có lợi gì?

Thuận tiện khi giao tiếp. Lĩnh vực quản trị buôn bán rất mở với một số thời cơ hợp tác quốc tế. Chỉ khi có vốn tiếng Anh ổn thì bạn mới nắm bắt được một số thời cơ đó.

Hữu ích dưới quá trình học tập. Chắc chắn khi học tại giảng đường, bạn sẽ thấy nhiều tài liệu tham khảo bằng tiếng Anh. Đó có thể là một số cuốn giáo trình hay sách share kinh nghiệm. Khi vốn từ vựng khó khăn nghĩa là bạn đã chứa qua nhiều nguồn học tập bổ ích rồi đấy.

Xem thêm:   Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp

Làm luận văn và lấy bằng. Chắc chắn rồi, một số trường đại học hiện tại đều bắt buộc chuẩn tiếng Anh đầu ra nhất định. Hơn nữa nhiều chương trình học hệ chất lượng đắt hay chuẩn quốc tế cũng bắt buộc làm luận văn tốt nghiệp bằng tiếng Anh.

Nhiều thời cơ làm việc hơn. Là một nhà quản trị sẽ bắt buộc bạn phải kết nối được với một số nhân viên của mình. Nếu dưới một tổ chức đa đất nước thì sao? Mỗi nhân viên đều cần vốn tiếng Anh để bàn luận công việc với đồng nghiệp và lãnh đạo. Vì thế nhiều vị trí quyến rũ với mức lương quyến rũ đều bắt buộc ứng viên có trình độ tiếng Anh tốt. Hãy phấn đấu học để không chứa qua một số thời cơ tốt này nhé.

2. Cách học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh hiệu quả

  1. Học được nhiều từ vựng
  2. Hiểu một số dòng câu thường gặp
  3. Nắm được một số thuật ngữ chuyên môn
  4. Thường xuyên đọc báo, nghe tin tức về thị phần bằng tiếng Anh
  5. Thường xuyên dùng tiếng Anh để bàn luận với bạn bè hoặc giảng viên.

Xem thêm bài viết sau:
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế – Thương mại
Học từ vựng tiếng Anh dễ dàng bằng Sơ đồ tư duy
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Hóa học

3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh trong giao tiếp

  1. Regulation: sự điều tiết
  2. The openness of the economy: sự mở cử của nền ktế
  3. Micro-economic: ktế vi mô
  4. Macro-economic: ktế vĩ mô
  5. Planned economy: ktế kế hoạch
  6. Market economy: ktế thị trường
  7. inflation: sự lạm phát
  8. Government is chiefly concerned with controlling inflation: Nhà nước tất nhiên là quan tâm đến vấn đề này rồi
  9. surplus wealth: chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này đây
  10. liability: khoản nợ, trách nhiệm
  11. Foreign currency: ngoại tệ
  12. depreciation: khấu hao
  13. Surplus: thặng dư
  14. Financial policies: chính sách tài chính
  15. Home/ Foreign maket: thị trường trong nước/ ngoài nước
  16. Circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá
  17. moderate price: giá cả phải chăng
  18. monetary activities: hoạt động tiền tệ
  19. speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
  20. price_ boom: việc giá cả tăng vọt
  21. hoard/ hoarder: tích trữ/ người tích trữ
  22. dumping: bán phá giá
  23. economic blockade: bao vây kinh tế
  24. embargo: cấm vận
  25. mortage: cầm cố , thế nợ
  26. share: cổ phần
  27. shareholder: người góp cổ phần
  28. account holder: chủ tài khoản
  29. guarantee:bảo hành
  30. insurance: bảo hiểm
  31. conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
  32. tranfer: chuyển khoản
  33. agent: đại lý, đại diện
  34. customs barrier: hàng rào thuế quan
  35. invoice: hoá đơn
  36. mode of payment: phuơng thức thanh toán
  37. financial year: tài khoá
  38. joint venture: công ty liên doanh
  39. instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
  40. earnest money: tiền đặt cọc
  41. payment in arrear: trả tiền chậm
  42. confiscation: tịch thu
  43. preferential duties: thuế ưu đãi
  44. National economy: ktế quốc dân
  45. Economic cooperation: hợp tác ktế
  46. International economic aid: viện trợ ktế qtế
  47. Embargo: cấm vận
  48. Unregulated and competitive market: thị trường cạnh tranh không
Xem thêm:   Những câu thả thính hay ngắn vui hài hước, nhẹ nhàng 2021

4. Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động kinh tế

Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động kinh tế
Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động kinh tế
  1. accounts clerk: nhân viên kế toán
  2. accounts department: phòng kế toán
  3. agricultural: thuộc nông nghiệp
  4. airfreight: hàng hoá chở bằng máy bay
  5. assistant manager: phó phòng, trợ lý trưởng phòng
  6. assume: giả định
  7. assumption: giả định
  8. belong to: thuộc về ai…
  9. bill: hoá đơn
  10. business firm: hãng kinh doanh
  11. commodity: hàng hoá
  12. coordinate: phối hợp, điều phối
  13. correspondence: thư tín
  14. customs clerk: nhân viên hải quan
  15. customs documentation: chứng từ hải quan
  16. customs official: viên chức hải quan
  17. decision-making: ra quyết định
  18. derive from v thu được từ
  19. docks: bến tàu
  20. earn one’s living: kiếm sống
  21. either…….. or: hoặc…hoặc
  22. essential: quan trọng, thiết yếu
  23. export manager: trưởng phòng xuất khẩu
  24. exports: hàng xuất khẩu
  25. farm: trang trại
  26. freight forwarder: đại lý, (hãng, người) chuyển hàng
  27. given: nhất định
  28. goods: hàng hoá
  29. handle: xử lý, buôn bán
  30. household: hộ gia đình
  31. in order to: để
  32. in turn: lần lượt
  33. interdependent: phụ thuộc lẫn nhau
  34. junior accounts clerk: nhân viên kế toán tập sự
  35. like: như, giống như
  36. loan: vay
  37. maintain: duy trì, bảo dưỡng
  38. maize: ngô
  39. make up: tạo nên, tạo thành
  40. memorandum: bản ghi nhớ
  41. minerals: khoáng sản, khoáng chất
  42. natural: thuộc tự nhiên
  43. nature: bản chất, tự nhiên
  44. non- agricultural: không thuộc nông nghiệp
  45. person Friday: nhân viên văn phòng
  46. photocopier: máy sao chụp
  47. produce: sản xuất
  48. provide: cung cấp
  49. purchase: mua, tậu, sắm
  50. pursue: mưu cầu
  51. seafreight: hàng chở bằng đường biển
  52. senior accounts clerk: kế toán trưởng
  53. service: dịch vụ
  54. shorthand: tốc ký
  55. substituable: có thể thay thế
  56. sum-total: tổng
  57. transform: chuyển đổi, biến đổi, thay đổi
  58. undertake: trải qua
  59. utility: độ thoả dụng
  60. well-being: phúc lợi

Xem thêm bài viết sau:
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí ô tô
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y dược

5. Từ vựng tiếng Anh liên quan đến luật cung và cầu

  1. adjust: điều chỉnh
  2. afford: có khả năng mua, mua được
  3. air consignment note: vận đơn hàng không
  4. airway bill: vận đơn hàng không
  5. back up: ủng hộ
  6. be regarded as: được xem như là
  7. Bill of Lading: vận đơn đường biển
  8. bleep: tiếng kêu bíp
  9. calendar month: tháng theo lịch
  10. cause: gây ra, gây nên
  11. Co/company: công ty
  12. combined transport document: vận đơn liên hiệp
  13. compare: so sánh với
  14. consignment note: vận đơn, phiếu gửi kèm theo hàng hoá ghi rõ chi tiết hàng hoá
  15. consumer: người tiêu dùng
  16. currently: hiện hành
  17. decrease: giảm đi
  18. desire: mong muốn
  19. deteriorate: bị hỏng
  20. doubt: nghi ngờ, không tin
  21. elastic: co dãn
  22. encourage: khuyến khích
  23. equal: cân bằng
  24. existence: sự tồn tại
  25. extract: thu được, chiết xuất
  26. fairly: khá
  27. foodstuff: lương thực, thực phẩm
  28. glut: sự dư thừa, thừa thãi
  29. household – goods: hàng hoá gia dụng
  30. imply: ngụ ý, hàm ý
  31. in response to” tương ứng với, phù hợp với
  32. increase: tăng lên
  33. inelastic: không co dãn
  34. intend: dự định, có ý định
  35. internal line: đường dây nội bộ
  36. invoice: hoá đơn (danh mục hàng hóa và giá cả)
  37. locally: trong nước
  38. make sense: có ý nghĩa, hợp lý
  39. memo (memorandum): bản ghi nhớ
  40. mine: mỏ
  41. note: nhận thấy, nghi nhận
  42. over – production: sự sản xuất quá nhiều
  43. parallel: song song với
  44. percentage: tỷ lệ phần trăm
  45. perishable: dễ bị hỏng
  46. Plc/public limited company: công ty hữu hạn cổ phần công khai
  47. priority: sự ưu tiên
  48. pro-forma invoice: bản hoá đơn hoá giá
  49. Qty Ltd / Proprietary Limited: công ty trách nhiệm hữu hạn (ở Úc)
  50. reflect: phản ánh
  51. report: báo cáo
  52. result: đưa đến, dẫn đến
  53. sharply: rất nhanh
  54. state: nói rõ, khẳng định
  55. statement: lời tuyên bố
  56. steeply: rất nhanh
  57. suit: phù hợp
  58. taken literally: nghĩa đen
  59. tend: có xu hướng
  60. throughout: trong phạm vi, khắp …
  61. wheat: lúa mì
  62. willingness: sự bằng lòng, vui lòng
Xem thêm:   Cấu trúc và cách dùng Seem chi tiết trong tiếng Anh

6. Từ vựng liên quan đến tài chính

  1. buy/acquire/own/sell a company/firm/franchise: mua/thu được/sở hữu/bán một công ty/hãng/tập đoàn
  2. set up/establish/start/start up/launch a business/company: thành lập/sánglập/bắt đầu/khở động/ra mắt một doanh nghiệp/công ty
  3. run/operate a business/company/franchise: vận hành/điều khiển một công ty/hãng/tập đoàn
  4. head/run a firm/department/team: chỉ đạo/vận hành một hãng/bộ phận/nhóm
  5. make/secure/win/block a deal: tạo/bảo vệ/thắng được/chặn một thỏa thuận
  6. expand/grow/build the business: mở rộng/ phát triển/xây dựng việc kinh doanh
  7. boost/increase investment/spending/sales/turnover/earnings/exports/trade: đất mạnh/tăng cường sự/đầu tư/chi tiêu/doanh thu/thu nhập/hàng xuất khẩu/mua bán
  8. increase/expand production/output/sales: tăng cường/mở rộng sản xuất/sản lượng/doanh thu
  9. boost/maximize/production/productivity/efficiency/income/revenue/profit/profitability: đẩy mạnh/tối đa hóa sản xuất/năng suất/hiệu quả/thu nhập/doanh thu/lợi nhuận/sự thuận lợi
  10. achieve/maintain/sustain growth/profitability: đạt được/giữ gìn/duy trì sự tăng trưởng/sự thuận lợi
  11. cut/reduce/bring down/lower/slash costs/prices: cắt/giảm/hạ/giảm bớt/cắt bớt chi trả/giá cả
  12. announce/impose/make cuts/cutbacks: thông báo/áp đặt/thực hiện cắt giảm/cắt giảm chi tiêu
  13. draw up/set/present/agree/approve a budget: soạn thảo/đề ra/trình bày/tán thành/chấp thuận một ngân sách
  14. keep to/balance/cut/reduce/slash the budget: bám sát/cân bằng/cắt/giảm/giảm bớt ngân sách
  15. (be/come in) below/over/within budget: (ở/có kết quả) dưới/quá/nằm trong ngân sách
  16. generate income/revenue/profit/funds/business: tạo ra thu nhập/doanh thu/lợi nhuận/quỹ/việc kinh doanh
  17. fung/finance a campaign/aventure/an expansion/spending/a deficit: tài trợ/bỏ tiền cho một chiến dịch/dự án/sự mở rộng/chi tiêu/thâm hụt
  18. provide/raise/allocate capital/funds: cung cấp/gây/phân bổ vốn/quỹ
  19. attract/encourage investment/investors: thu hút/khuyến khích sự đầu tư/nhà đầu tư
  20. recover/recoup costs/losses/an investment: khôi phục/bù lại chi phí/tổn thất/vốn đầu tư
  21. get/obtain/offer somebody/grant somebody credit/ a loan: có được/lấy/đề nghị ai/tài trợ ai tín dụng/tiền cho vay
  22. apply for/raise/secure/arrange/provide finance: xin/gây/bảo vệ/sắp xếp/ cung cấp tài chính
Xem thêm:   Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành pha chế & Dụng cụ đồ dùng

7. Từ vựng tiếng Anh về bán hàng và marketing

Từ vựng tiếng Anh về bán hàng và marketing
Từ vựng tiếng Anh về bán hàng và marketing
  • break into/enter/capture/dominate theo market: thành công trên/tham gia/nắm lấy/thống trị thị trường
  • gain/grab/take/win/boost/lose market share: thu được/giành/ lấy/ thắng/đẩy mạnh/ mất thị phần
  • find/build/create a market for something: tìm/xây dựng/tạo ra một thị trường cho một thứ gì
  • start/launch an advertising/a marketing campaign: khởi đầu/ra mắt một chiến dịch quảng cáo/tiếp thị
  • develop/launch/promote a product/website: phát triển/ra mắt/ quảng cáo một sản phẩm/trang web
  • create/generate demand for your product: tạo ra/sinh ra nhu cầu cho sản phẩm
  • attract/get/retain/help customers/clients: thu hút/có được/giữ/giúp khách mua hàng/khách hàng
  • drive/generate/boost/increase demand/sales: thúc đẩy/sinh ra/đẩy mạnh/tăng nhu cầu/doanh số
  • beat/keep ahead of/out-think/outperform the competition: chiến thắng/dẫn trước/nhìn xa hơn/làm tốt hơn đối thủ
  • meet/reach/exceed/miss sales targets: đạt được/đạt mức/vượt quá/thiếu chỉ tiêu doanh thu

Xem thêm bài viết sau:
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thể thao
Tổng hợp những câu khen ngợi thông dụng trong tiếng Anh
Phương pháp – Cách học ngoại ngữ cực kỳ hiệu quả

8. Từ vựng tiếng Anh khi nói về sự thất bại trong kinh doanh

  • lose business/trade/customers/sales/revenue: mất việc kinh doanh/thương vụ/khách hàng/doanh số/doanh thu
  • accumulate/accrue/incur/run up debts: tích lũy/dồn lại/gánh/làm tăng nợ
  • suffer/sustain enormous/heavy/serious losses: trải qua/ chịu đựng tổn thất khổng lồ/nặng/trầm trọng
  • face cuts/a deficit/redundancy/brankruptcy: nộp đơn/bị/tránh được/thoát khỏi phá sản
  • liquidate/wind up a company: đóng cửa và thanh lý/kết thúc một công ty
  • survive/weather a recession/downturn: sống sót/vượt qua một tình trạng suy thoái/sự suy sụp
  • propose/seek/block/oppose a merger: đề xuất/tìm kiếm/ ngăn cản/phản đối sự sát nhập
  • launch/make/accept/defeat a takeover bid: đưa ra/tạo/chấp nhận/ đánh bại một đề nghị mua lại
Xem thêm:   Bài mẫu chủ đề: Talk about Vietnamese food – IELTS Speadking

Trên đây là bài viết Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh. Chúng tôi hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho các bạn phần nào trong môi trường việc làm.

Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ gửi đến các bạn bài viết Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế – Thương mại. Hãy cùng tìm hiểu nhé! 1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thương mại STT Viết tắt Từ
Trong tiếng Anh có vô số từ đồng nghĩa và trái nghĩa cùng được sử dụng. Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ gửi đến các bạn bài viết List of 100 Popular Synonyms for Improving Your English – Download miễn phí.
Từ vựng đóng vai trò rất quan trọng trong việc xác định mức độ thành thạo tiếng Anh của bạn. Và để học được, nhớ lâu thì chúng ta có vô số phương pháp học. Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ
Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ gửi đến các bạn bài viết Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Hóa học. Hãy cùng tìm hiểu nhé! Xem thêm bài viết sau:– Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Du lịch khách sạn– Từ
Đối với những người làm việc trong lĩnh vực kinh tế và luật thì tiếng Anh cũng đóng một vai trò quan trọng không kém. Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ gửi đến các bạn bài viết Từ vựng tiếng Anh
Ngày hôm nay, tailieuielts.com sẽ gửi đến các bạn bài viết từ vựng tiếng Anh chủ đề đường phố giúp bạn đi du lịch nước ngoài kết hợp luyện giao tiếp cực kỳ hữu ích. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Viết một bình luận

Call Now Button