Những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất

Tình bạn lúc nào cũng thật thiêng liêng và xinh đẹp. Khi nói đến tình bạn, chúng ta có rất nhiều các câu nói ý nghĩa truyền tải những thông thiệp tràn đầy cảm xúc. Vậy bạn có biết câu nói nào về tình bạn bằng tiếng Anh hay không? Qua bài viết hôm nay, tailieuielts.com sẽ chia sẻ với bạn những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất
Những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất

1. Những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn

Sau đây là 39 câu nói tiếng Anh hay về chủ đề Tình bạn mà tailieuielts.com đã tổng hợp cho bạn:

  1. It’s really amazing when two stranges become the best of friends, but it’s really sad when the best of friends become two strangers.
    (Thật tuyệt diệu khi hai người lạ trở thành bạn tốt của nhau, nhưng thật buồn khi hai người bạn tốt trở thành hai người lạ.)
  2. There is nothing on this earth more to be prized than true friendship.
    (Không có gì trên trái đất đủ để lớn hơn tình bạn thật sự.)
  3. Friendship… is not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything.
    (Tình bạn … không phải là cái gì đó bạn học được ở trường học. Thế nhưng nếu bạn không biết được ý nghĩa của nó thì thực sự bạn không học được gì cả.)
  4. Don’t walk behind me; I may not lead. Don’t walk in front of me; I may not follow. Just walk beside me and be my friend.
    (Đừng đi theo sau tôi, tôi không phải người dẫn đường. Đừng đi trước tôi, tôi không thể đi theo. Chỉ cần bên cạnh tôi và là bạn của tôi.)
  5. Love is the only force capable of transforming an enemy into friend.
    (Tình yêu là một thế lực duy nhất có thể biến kẻ thù thành tình bạn.)
  6. Friends show their love in times of trouble, not in happiness.
    (Bạn bè thể hiện tình cảm của họ trong lúc khó khăn và không hạnh phúc)
  7. Two persons cannot long be friends if they cannot forgive each other’s little failings.
    (Hai người không thể trở thành bạn lâu dài nếu như họ không thể tha thứ cho những thiếu sót nhỏ của nhau.)
  8. Count your age by friends, not years Count your life by smiles, not tears.- John Lennon.
    (Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè chứ không phải số năm. Hãy đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải bằng nước mắt.)
  9. Don’t be dismayed at goodbyes, a farewell is necessary before you can meet again and meeting again, after moments or lifetimes, is certain for those who are friends.- Richard Bach
    (Đừng âu sầu khi nói lời tạm biệt, lời tạm biệt là cần thiết trước khi ta có thể gặp lại nhau, và gặp lại nhau, cho dù sau khoảng thời gian ngắn ngủi hay sau cả một đời, là điều chắc chắn sẽ xảy ra với những người bạn hữu.)
  10.  If all my friends jumped off a bridge, I wouldn’t follow, I’d be the one at the bottom to catch them when they fall.
    (Nếu tất cả bạn bè tôi nhảy khỏi cây cầu, tôi sẽ không theo đâu, tôi sẽ là người ở bên dưới để đón họ khi họ rơi xuống.) 
  11. A friendship can weather most things and thrive in thin soil; but it needs a little mulch of letters and phone calls and small, silly presents every so often – just to save it from drying out completely.- Pam Brown
    (Tình bạn có thể vượt qua hầu hết mọi thứ và phát triển trên mảnh đất cằn cỗi; nhưng nó cần thỉnh thoảng bồi phủ một chút với thư từ và các cuộc điện thoại và những món quà nhỏ bé ngớ ngẩn để nó không chết khô.)
  12. Much of the vitality in a friendship lies in the honouring of differences, not simply in the enjoyment of similarities.
    (Phần lớn sức sống của tình bạn nằm trong việc tôn trọng sự khác biệt, không chỉ đơn giản là thưởng thức sự tương đồng.)
  13. A friend is one with whom you are comfortable, to whom you are loyal, through whom you are blessed, and for whom you are grateful.- William Arthur Ward
    (Bạn là người ta cảm thấy thoải mái khi ở cùng, ta sẵn lòng trung thành, đem lại cho ta lời chúc phúc và ta cảm thấy biết ơn vì có họ trong đời.)
  14.  We all take different paths in life, but no matter where we go, we take a little of each other everywhere.
    (Chúng ta đều đi những con đường khác nhau trong đời, nhưng dù chúng ta đi tới đâu, chúng ta cũng mang theo mình một phần của nhau.)
  15.  I had three chairs in my house; one for solitude, two for friendship, three for society.- Henry David Thoreau
    (Tôi có ba chiếc ghế trong nhà mình; cái thứ nhất cho sự cô độc, cái thứ hai cho tình bạn, cái thứ ba cho xã hội.)
  16. A friend is a hand that is always holding yours, no matter how close or far apart you may be. A friend is someone who is always there and will always, always care. A friend is a feeling of forever in the heart. 
    (Bạn là người luôn nắm tay ta, cho dù ta ở cách xa đến thế nào. Bạn là người luôn ở đó, và luôn luôn, sẽ luôn luôn quan tâm. Bạn chính là cảm giác vĩnh hằng ở trong tim.)
  17. “Friendship is the only cement that will ever hold the world together.” – Woodrow Wilson
    (Tình bạn là chất liệu xi măng duy nhất sẽ gắn kết cả thế giới lại với nhau.)
  18. “Friendship is the purest love.”
    (Tình bạn là tình yêu thuần khiết nhất.)
  19. “Friendship is the source of the greatest pleasures, and without friends even the most agreeable pursuits become tedious.” – Thomas Aquinas
    (Tình bạn là nguồn gốc của những niềm vui lớn nhất, và nếu không có bạn bè, ngay cả những ham muốn cám dỗ nhất cũng trở nên tẻ nhạt.)
  20. “Friendship marks a life even more deeply than love. Love risks degenerating into obsession, friendship is never anything but sharing.” – Ellie Weisel
    (Tình bạn để lại dấu ấn trong cuộc đời còn sâu sắc hơn cả tình yêu. Tình yêu có nguy cơ biến chất thành nỗi ám ảnh, tình bạn không bao giờ là thứ gì khác ngoài sự sẻ chia.)
  21. “Men kick friendship around like a football, but it doesn’t seem to crack. Women treat it like glass and it goes to pieces.” – Anne Morrow Lindbergh
    (“Đàn ông đá tình bạn xung quanh như một quả bóng, nhưng nó dường như không rạn nứt. Phụ nữ coi nó như thủy tinh và nó vẫn vỡ thành từng mảnh ”.)
  22. “One measure of friendship consists not in the number of things friends can discuss, but in the number of things they need no longer mention.” – Clifton Faidman
    (Một thước đo của tình bạn không bao gồm số lượng những điều bạn bè có thể bàn luận, mà là số lượng những điều họ không cần nhắc đến nữa.)
  23. “The real test of friendship is can you literally do nothing with the other person? Can you enjoy those moments of life that are utterly simple?” – Eugene Kennedy
    (Bài kiểm tra thực sự của tình bạn là bạn có thể ngồi yên với bạn của mình không? Bạn có thể tận hưởng những khoảnh khắc cuộc sống hoàn toàn bình dị đó không?)
  24. “Wishing to be friends is quick work, but friendship is a slow ripening fruit.” – Aristotle
    (“Mong muốn trở thành bạn bè thì rất nhanh chóng, nhưng tình bạn là một trái cây chín chậm)
  25. “A day without a friend is like a pot without a single drop of honey left inside.” – Winnie the Pooh
    (Một ngày không có bạn giống như một cái hũ không còn một giọt mật ong bên trong.)
  26. “A snowball in the face is surely the perfect beginning to a lasting friendship.” – Markus Zusak
    (Một quả bóng tuyết vào mặt chắc chắn là khởi đầu hoàn hảo cho một tình bạn lâu dài.)
  27. “Be slow to fall into friendship; but when thou art in, continue firm & constant.” – Socrates
    (Hãy chậm rãi khi kết thân với một người bạn; nhưng khi bạn đã thân với họ, hãy tiếp tục vững lòng và không thay đổi.)
  28. “Constant use had not worn ragged the fabric of their friendship.” – Dorothy Parker
    (Việc sử dụng liên tục cũng không thể làm rách nát lớp vải tình bạn của họ.)
  29. “Every friendship travels at sometime through the black valley of despair. This tests every aspect of your affection.” – John O’Donohue
    (Mọi tình bạn đều có lúc đi qua thung lũng đen tối của sự tuyệt vọng. Điều này thử thách mọi khía cạnh của tình bạn.)
  30. “Friendship improves happiness, and abates misery, by doubling our joys, and dividing our grief.” – Marcus Tullius Cicero
    (Tình bạn gia tăng sự hạnh phúc và giảm bớt đau khổ, bằng cách nhân đôi niềm vui và chia đi nỗi đau của chúng ta.)
  31. “Friendship is delicate as a glass, once broken it can be fixed but there will always be cracks.”
    (Tình bạn mỏng manh như tấm kính, một khi đã vỡ thì có thể sửa nhưng sẽ luôn có vết nứt.)
  32. “Friendship is like a glass ornament, once it is broken it can rarely be put back together exactly the same way.” – Charles Kingsley
    (Tình bạn giống như một vật trang trí bằng thủy tinh, một khi nó đã bị phá vỡ thì hiếm khi có thể gắn lại như cũ theo đúng cách.)
  33. “Friendship is the hardest thing in the world to explain. It’s not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything.” – Muhammad Ali
    (Tình bạn là điều khó giải thích nhất trên thế giới này. Đó không phải là thứ bạn học ở trường. Nhưng nếu bạn không học được ý nghĩa của tình bạn, bạn thực sự không học được gì cả.)
  34. Frue friendship is like sound health; the value of it is seldom known until it be lost. – Charles Caled Colton
    (Tình bạn chân thành giống như sức khỏe; người ta ít khi biết đến giá trị của nó cho đến khi nó bị mất đi)
  35. When friends’ stop being frank and useful to each other, the whole world loses some of its radiance.-Anatole Broyard
    (Khi bạn bè không còn thẳng thắn và hữu ích với nhau nữa thì cả thế giới như mất đi một phần ánh hào quang của nó)
  36. It is not so much our friends’ help that helps us as the confident knowledge that they will help us. – Epicurus.
    (Những gì bạn bè giúp ta không giúp ta nhiều bằng niềm tin vững chắc rằng họ sẽ giúp khi ta cần.)
  37. A companion loves some agreeable qualities which a man may possess, but a friend loves the man himself.
    (Một người đồng hành với ta vì yêu thích những đức tính đáng yêu mà ta có, còn một người bạn thực sự lại yêu quý ta vì chính con người ta)
  38. Remember, the greatest gift is not found in a store nor under a tree, but in the hearts of true friend. – Cindy Lew
    (Hãy nhớ rằng món quà tuyệt vời nhất không phải được tìm thấy trong một cửa hàng hay dưới một gốc cây mà được tìm thấy trong trái tim của những người bạn thật sự.)
  39. Friendship without self interest is one of the rare and beautiful things in life. – James Francis Byrnes
    (Tình bạn không có tư lợi là một trong những điều tuyệt đẹp và quý hiếm trong cuộc sống.)
Những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn
Những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn

Xem thêm bài viết sau:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thuế

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Giáo dục

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà Bếp

2. Từ vựng về chủ đề Tình bạn

Để các bạn có thể dễ dàng giao tiếp và tự tạo ra các câu nói tiếng Anh mang hương vị của riêng mình, chúng tôi đã chuẩn bị cho bạn một số từ vựng tiếng Anh về chủ đề Tình bạn. Xem phía dưới nhé!

  1. Acquaintance: người quen
  2. Comradeship: tình bạn, tình đồng chí
  3. Mate: bạn
  4. Chum: bạn thân, người chung phòng
  5. Ally: đồng minh
  6. Buddy: bạn thân, anh bạn
  7. Close friend: người bạn tốt
  8. Best friend: bạn thân nhất
  9. New friend: bạn mới
  10. Workmate: đồng nghiệp
  11. Associate: bạn đồng liêu, người cùng cộng tác
  12. Partner: cộng sự, đối tác
  13. Pen-friend: bạn qua thư tín
  14. Pal: bạn thông thường
  15. Fair-weather friend: Bạn phù phiếm
  16. Make friends: kết bạn 
  17. Trust: lòng tin, sự tin tưởng
  18. Teammate: đồng đội
  19. Soulmate: bạn tâm giao, tri kỉ
  20. Mutual friend: người bạn chung (của hai người)
  21. Confide: chia sẻ, tâm sự
  22. Companion: bạn đồng hành, bầu bạn
  23. A circle of friends: Một nhóm bạn
  24. Roommate: bạn chung phòng, bạn cùng phòng
  25. Flatmate: bạn cùng phòng trọ
  26. Schoolmate: bạn cùng trường, bạn học
  27. Childhood friend: Bạn thời thơ ấu
  28. An old friend: Bạn cũ
  29. On-off relationship: Bạn bình thường
  30. Loyal: trung thành
  31. Loving: thương mến, thương yêu
  32. Kind: tử tế, ân cần, tốt tính
  33. Dependable: reliable: đáng tin cậy
  34. Generous: rộng lượng, hào phóng
  35. Considerate: ân cần, chu đáo
  36. Helpful: hay giúp đỡ
  37. Unique: độc đáo, duy nhất
  38. Similar: giống nhau
  39. Likeable: dễ thương, đáng yêu
  40. Sweet: ngọt ngào
  41. Thoughtful: hay trầm tư, sâu sắc, ân cần
  42. Courteous : lịch sự, nhã nhặn
  43. Forgiving: khoan dung, vị tha
  44. Special: đặc biệt
  45. Gentle: hiền lành, dịu dàng
  46. Funny: hài hước
  47. Welcoming: dễ chịu, thú vị
  48. Pleasant: vui vẻ, dễ thương
  49. Tolerant: vị tha, dễ tha thứ
  50. Caring: chu đáo

Xem thêm bài viết sau:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics – Xuất nhập khẩu

Từ vựng thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Công an

Học ngay từ vựng tiếng Anh chủ đề bạn bè hay nhất

3. Thành ngữ và cụm từ về chủ đề Tình bạn

Thành ngữ và cụm từ về chủ đề Tình bạn
Thành ngữ và cụm từ về chủ đề Tình bạn

Dưới đây là một số thành ngữ và cụm từ tiếng Anh mà bạn học có thể sử dụng khi nói về Tình bạn:

  1. Make friends with sb: kết bạn với
  2. Keep in touch: giữ liên lạc
  3. Strike up a friendship = Start a friendship: bắt đầu làm bạn
  4. Form a friendship: xây dựng tình bạn
  5. Cement/spoil a friendship: vun đắp tình bạn/làm rạn nứt tình bạn.
  6. Cross someone’s path: gặp ai đó bất ngờ
  7. A friend in need is a friend indeed: người bạn giúp đỡ bạn trong lúc hoạn nạn khó khăn mới là người bạn tốt.
  8. Build bridges: rút ngắn khoảng cách để trở nên thân thiết
  9. Man’s best friend: chỉ động vật, thú cưng, người bạn thân thiết của con người
  10. Two peas in a pod: giống nhau như đúc
Xem thêm:   Từ điển thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành sinh học

Trên đây là bài viết những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất, hy vọng qua nó các bạn có thể truyền tải những điều ý nghĩa nhất dành cho những người bạn của mình nhé!

Viết một bình luận

Call Now Button