101 Bài tập thì Quá khứ đơn có đáp án chi tiết ôn thi tiếng Anh hiệu quả

Thực trạng việc học tiếng Anh hiện tại của những bạn học sinh, sinh viên thỉnh thoảng bị lệ thuộc quá vào lý thuyết mà lại thiếu tính thực hành. Bản chất việc học tiếng Anh có hiệu quả hay không nằm ở việc chúng ta có áp dụng được lý thuyết vào bài tập hay không?

Chính do vậy, TuhocIELTS cùng bạn làm 101 các bài tập thì quá khứ đơn để bạn hoàn toàn có thể chủ động luyện tập và ôn luyện nhé ^^

Các bạn còn nhớ ở tài liệu trước TuhocIELTS đã share cho các bạn tất cả về kiến thức của thì quá khứ đơn phải không nào?

Để học lại kiến thức lý thuyết của thì ngày nay đơn những bạn hãy tham quan =>> Thì Quá khứ đơn (Past Simple) – Toàn bộ kiến thức về thì Quá khứ đơn cần biết. Bạn nào nắm vững kiến thức lý thuyết rồi thì giờ sẽ là thời điểm để luyện tập những bài tập thì Quá khứ đơn nâng cao có đáp án bên dưới nhé.

Xem thêm:   Download Sách Cambridge IELTS 16 Mới Nhất [PDF+Audio]

Các bạn tham khảo thêm tài liệu học Ielts bên dưới nhé:

Nội dung bài viết

Xem thêm:   Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0

BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

thi qua khu don simple past cach dung cong thuc va bai tapthi qua khu don simple past cach dung cong thuc va bai tap

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn để hoàn thành câu chuyện về Bạch Tuyết:

Snow White was the daughter of a beautiful queen, who died when the girl (be)…… young. Her father (marry) 2………….again, but the girl’s stepmother was very jealous of her because she was so beautiful.

The evil queen (order) 3…………. a hunter to kill Snow White but he couldn’t do it because she was so lovely. He (chase) 4………….her away instead, and she (take) 5…………. refuge with seven dwarfs in their house in the forest. She (live) 6………….with the dwarfs and took care of them and they (love) 7………….her dearly.

Then one day the talking mirror (tell) 8………….the evil queen that Snow White was still alive. She (change) 9………….herself into a witch and (make) 10………….a poisoned apple. She (go) 11…………. to the dwarfs’ house disguised as an old woman and tempted Snow White to eat the poisoned apple, which (put) 12………….her into an everlasting sleep.
Finally, a prince (find) 13………….her in the glass coffin where the dwarfs had put her and woke her up with a kiss. Snow White and the prince (be) 14………….married and lived happily ever after.

Xem thêm:   Số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh – Cách đọc và phân biệt

PHÂN TÍCH BÀI ĐỌC VÀ ĐÁP ÁN: 

Giải thích đáp án: Đoạn văn mô tả các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ và đã kết thúc

=> Chia tất cả đáp án ở thì hiện tại đơn

Câu Đáp án Vẻ đẹp từ vựng Câu Đáp án Vẻ đẹp từ vựng
1 Was Pass away (Trang trọng hơn Die): Qua đời 8 told Sự khác biệt giữa Evil và Devil:Evil /’i:vl/ (n) (adj): xấu xa, việc xấu hoặc điều ácDevil /’devl / (n): ma quỷ
2 married King /kɪŋ/ (n): Vua- Queen /kwiːn/ (n): Nữ hoàng- Prince /prɪns/ (n): Hoàng tử- Princess /ˌprɪnˈses/ (n): Công chúa- Crown /kraun/ (n): Vương miện; ngôi vua- Throne / θroun/ (n): ngai vàng, ngôi vua 9 changed  
3 ordered Murder = Kill: Giết hại 10 made  
4 chased Take refuge (with somebody) in something: Trốn (với ai) vào đâu đó 11 went  
5 Took Dwarf /dwɔːf/ (n): Chú lùn 12 put  
6 Lived   13 found  
7 Loved   14 were Live happily ever after (thành ngữ): Sống hạnh phúc mãi mãi về sau = Trăm năm hạnh phúc
Quá khứ đơn

Bài 2: Hoàn thành câu sau đúng dạng thì quá khứ đơn:

  1. It/ be/ cloudy/ yesterday.
  2. In 1990/ we/ move/ to another city.
  3. When/ you/ get/ the first gift?
  4. She/ not/ go/ to the church/ five days ago.
  5. How/ be/ he/ yesterday?
  6. and Mrs. James/ come back home/ and/ have/ lunch/ late/ last night?
  7. They/ happy/ last holiday?
  8. How/ you/ get there?
  9. I/ play/ football/ last/ Sunday.
  10. My/ mother/ make/ two/ cake/ four/ day/ ago.
  11. Tyler/ visit/ his/ grandmother/ last/ month.
  12. Joni/ go/ zoo/ five/ day/ ago.
  13. We/ have/ fun/ yesterday.
  14. My/ father/ not/ at the office/ the day/ before yesterday.
Xem thêm:   Tổng hợp 20 Topics thường gặp nhất trong IELTS Speaking Part 2

Xem thêm bài viết về:

ĐÁP ÁN BÀI TẬP 2 THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN: 

  1. It was cloudy yesterday.
  2. In 1990, we moved to another city./ We moved to another city in 1990.
  3. When did you get the first gift?
  4. She did not go to the church five days ago./ She didn’t go to the church five days ago.
  5. How was he yesterday?
  6. Did Mr. and Mrs. James come back home and have lunch late last night?
  7. Were they happy last holiday?
  8. How did you get there?
  9. I played football last Sunday.
  10. My mother made two cakes four days ago.
  11. Tyler visited his grandmother last month.
  12. Joni went to the zoo five days ago.
  13. We had fun yesterday.
  14. My father was not at the office the day before yesterday./ My father wasn’t at the office the day before yesterday.
Xem thêm:   Download 500 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng theo chủ đề PDF

Bài 3: Lựa chọn và điền dạng đúng của từ:

teach     cook     want     spend       ring

be     sleep     study     go     write

  1. She…..out with her boyfriend last night.
  2. Laura…..a meal yesterday afternoon.
  3. Mozart…..more than 600 pieces of music.
  4. I…..tired when I came home.
  5. The bed was very comfortable so they…..very well.
  6. Jamie passed the exam because he…..very hard.
  7. My father…..the teenagers to drive when he was alive.
  8. Dave…..to make a fire but there was no wood.
  9. The little boy…..hours in his room making his toys.
  10. The telephone…..several times and then stopped before I could answer it.
Xem thêm:   Top 25 Những câu slogan hay về học tập bằng tiếng anh

ĐÁP ÁN BÀI TẬP 3 THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN: 

  1. went
  2. cooked
  3. wrote
  4. was tired
  5. slept
  6. studied
  7. taught
  8. wanted
  9. spent
  10. rang

Đừng quên ghi chú lại một số lỗi sai mình gặp phải khi làm bài tập thì quá khứ đơn nhé. Có như vậy lần sau chúng mình mới tránh khỏi được một số lỗi sai khi dùng thì này đấy. Các bạn cũng có thể rèn luyện thêm nhiều bài tập thú vị, bổ ích khác ở TuhocIELTS nhé. Chúc những bạn học tập vui vẻ!

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1: Đọc những gì Laure nói về một ngày làm việc điển hình.

Laure: I usually get up at 7 o’clock and have a big breakfast. I walk to work, which takes me about an hour. I start work at 8:45. I neverhave lunch. I finish work at 5 o’clock. I’m always tired when I gethome. I usually cook a meal in the evening. I don’t usually go out, I goto bed at about 11 o’clock and I always sleep well.

Xem thêm:   Tổng hợp thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Yesterday was a typical working day for Laura. Write what she did ordidn’t do yesterday.

She got up at 7 o’clock

  1. She ….. a big breakfast
  2. She …..
  3. It ….. to get to work.
  4. ….. at 8:45.
  5. ….. lunch
  6. ….. at 5 o’ clock
  7. ….. tired when ….. home.
  8. ….. a meal yesterday evening
  9. ….. out yesrerday evening.
  10. ….. at 11 o’ clock
  11. ….. well last night.

Bài 2: Chia động từ trong ngoặc cho đúng

  1. It was warm, so I took off my coat. (take).
  2. The film wasn’t very goor. I didn’t enjoy it very much. (enjoy)
  3. I knew Sarah was very busy, so I ….. her (disturb)
  4. I was very tired, so I ….. the party early. (leave)
  5. The bed was very uncomfortable. I ….. very well (sleep)
  6. The window was open and a bird ….. into the room (fly)
  7. The hotel wasn’t very expensive. It ….. very much (cost)
  8. I was in a hurry, so I ….. time to phone you (have).
  9. It was hard carrying the bags. They ….. very heavy. (be)
Xem thêm:   Tải Ebook 31 High scoring Formulas to Answer the IELTS Speaking Questions

Bài 3: Viết lạ câu sau, chia động từ ở thì quá khứ đơn.

1. I/ go swimming/ yesterday.

=>

2. Mrs. Nhung/ wash/ the dishes.

=>

3. my mother/ go shopping/ with/ friends/ in/ park.

=>

4. Lan/ cook/ chicken noodles/ dinner.

=>

5. Nam/ I/ study/ hard/ last weekend.

=>

6. my father/ play/ golf/ yesterday.

=>

7. last night/ Phong/listen/ music/ for two hours.

=>

8. they/ have/ nice/ weekend.

=>

9. she/ go/ supermarket yesterday.

=>

10. We/ not go/ school last week.

=>

ĐÁP ÁN BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1:

  1. had                        
  2. she walked to work            
  3. It tooks her half an hour                    
  4. She starts work
  5. she didn’t have any lunch
  6. she finished work
  7. she was tired when she got home
  8. she cooked
  9. she didn’t go  
  10. she went to bed
  11. she slept
Xem thêm:   Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Giáo dục

Bài 2:

3. didn’t disturb     4. left        5. didn’t sleep           6. flew            7. didn’t cost         8. didn’t have      9. were

Bài 3:

  1. Yesterday, I went to the restaurant with a client.
  2. We drove around the parking lot for 20 mins to find a parking space.
  3. When we arrived at the restaurant, the place was full.
  4. The waitress asked us if we had reservations.
  5. I said, “No, my secretary forgets to make them.”
  6. The waitress told us to come back in two hours.
  7. My client and I slowly walked back to the car.
  8. Then we saw a small grocery store.
  9. We stopped in the grocery store and bought some sandwiches.
  10. That was better than waiting for two hours.

Trên đây là bài tập về thì Quá khứ đơn nâng cao, hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn có thể luyện tập kiến thức tốt nhất.

www.tuhocielts.vn

Viết một bình luận

Call Now Button