Từ vựng tiếng Anh về gia đình – Tổng hợp cụm từ tiếng Anh chủ đề Gia đình

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là phương pháp phổ biến hiệu quả nhằm giúp người học tiếp thu từ vựng một cách có chọn lọc và phân loại. Trong bài học ngày hôm nay, các bạn hãy cùng Hocsinhgioi khám phá từ vựng tiếng Anh về Gia đình – Tổng hợp cụm từ tiếng Anh chủ đề Gia đình nhé!

Từ vựng tiếng Anh về gia đìnhTừ vựng tiếng Anh về gia đình
Từ vựng tiếng Anh về gia đình

Nội dung bài viết

Xem thêm:   Improve Your Skill – Tài liệu tự học IELTS mục tiêu 6.0 – 7.5

1. Từ vựng tiếng Anh về các kiểu Gia đình

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 Nuclear family /ˈnu·kli·ər ˈfæm·ə·li/ Gia đình 2 thế hệ: cha mẹ và con cái
2 Extended family /ɪkˈsten·dɪd ˈfæm·ə·li/ Đại gia đình gồm nhiều thế hệ
3 Blended family /ˌblen.dɪd ˈfæm.əl.i/ Gia đình gồm vợ chồng và con riêng của vợ/chồng
4 Single parent /ˈsɪŋ.ɡəl ˈper.ənt/ Bố/mẹ đơn thân
5 Only child /ˌoʊn.li ˈtʃaɪld/ Con một

2. Từ vựng tiếng Anh về các thành viên trong Gia đình

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 Father /ˈfɑː.ðɚ/ Bố
2 Mother /ˈmʌð.ɚ/ Mẹ
3 Son /sʌn/ Con trai
4 Daughter /ˈdɔː.tər/ Con gái
5 Parent /ˈper.ənt/ Bố/mẹ
6 ChildChildren /tʃaɪld//’tʃildrən/ ConNhững đứa con
7 Wife /waɪf/ Vợ
8 Husband /ˈhʌz.bənd/ Chồng
9 Sibling /ˈsɪb.lɪŋ/ Anh/chị/em ruột
10 Brother /ˈbrʌð.ɚ/ Anh trai/em trai
11 Sister /ˈsɪs.tər/ Chị gái/em gái
12 Relative /ˈrel.ə.t̬ɪv/ Họ hàng
13 Uncle /ˈʌŋ.kəl/ Bác trai/cậu/chú
14 Aunt /ænt/ Bác gái/dì/cô
15 Nephew /ˈnef.juː/ Cháu trai
16 Niece /niːs/ Cháu gái
17 Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ɚ/
18 Grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðɚ/ Ông
19 Grandparent /ˈɡræn.per.ənt/ Ông/ bà
20 Grandson /ˈɡræn.sʌn/ Cháu trai
21 Granddaughter /ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/ Cháu gái
22 Grandchild /ˈɡræn.tʃaɪld/ Cháu
23 Cousin /ˈkʌz.ən/ Anh/chị/em họ

3. Từ vựng tiếng Anh về các thành viên liên quan tới nhà vợ/ chồng

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 Mother-in-law /ˈmʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ Mẹ chồng/mẹ vợ
2 Father-in-law /ˈfɑː.ðɚ.ɪn.lɑː/ Bố chồng/bố vợ
3 Son-in-law /ˈsʌn.ɪn.lɑː/ Con rể
4 Daughter-in-law /ˈdɑː.t̬ɚ.ɪn.lɑː/ Con dâu
5 Sister-in-law /ˈsɪs.tɚ.ɪn.lɑː/ Chị/em dâu
6 Brother-in-law /ˈbrʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ Anh/em rể
7 Stepfather /ˈstepfɑːðə(r)/ Cha dượng
8 Stepmother /ˈstepmʌðə(r)/ Mẹ kế
9 Ex-husband /eksˈhʌzbənd/ Chồng cũ
10 Ex-wife /eks-waɪf/ Vợ cũ
11 Half-brother /ˈhɑːf brʌðə(r)/ Anh/em của cha/mẹ kế
12 Half-sister /ˈhɑːf sɪstə(r)/ Chị/em của cha/mẹ kế

4. Từ vựng tiếng Anh về một số từ vựng khác về chủ đề gia đình

  1. Immediate family: gia đình ruột thịt (gồm ba, mẹ & anh chị em ruột)
  2. Family tree: sơ đồ gia đình, để chỉ mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.
  3. Distant relative : họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng không gần gũi)
  4. Loving family: close-knit family: gia đình hòa thuận (mọi thành viên trong gia đình đều yêu thương nhau, có quan hệ tốt)
  5. Dysfunctional family: gia đình không êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)
  6. Carefree childhood: tuổi thơ êm đềm (không phải lo lắng gì cả)
  7. Troubled childhood: tuổi thơ khó khăn (nghèo khó, …)
  8. Divorce (v) (n): li dị, sự li dị
  9. Bitter divorce: li thân (do có xích mích tình cảm)
  10. Messy divorce: li thân và có tranh chấp tài sản
  11. Broken home: gia đình tan vỡ
  12. Custody of the children: quyền nuôi con (sau khi li dị ba mẹ sẽ tranh chấp quyền nuôi con)
  13. Grant joint custody: vợ chồng chia sẻ quyền nuôi con
  14. Sole custody: chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con
  15. Pay child support: chi trả tiền giúp nuôi con.
  16. Give the baby up for adoption: đem con cho người ta nhận nuôi
  17. Adoptive parents: gia đình nhận nuôi đứa bé (bố mẹ nuôi)
  18. Blue blood: dòng giống hoàng tộc
  19. A/the blue-eyed boy: đứa con cưng
Gia đình hai thế hệ (Nuclear family)Gia đình hai thế hệ (Nuclear family)
Gia đình hai thế hệ (Nuclear family)

5. Từ vựng tiếng Anh về các cụm từ thông dụng về chủ đề gia đình

  1. Take care of = Look after : chăm sóc
Xem thêm:   Từ vựng tiếng Anh về hành động

Eg: Taking care of my children is a tough work. ( Chăm sóc mấy đứa con của tôi là một công việc rất khó khăn.)

  1. Take after: trông giống

Eg: My younger sister really takes after my mother. ( Em gái tôi giống mẹ tôi).

  1. Give birth to: sinh em bé

Eg: She has just given birth to a lovely girl. (Cô ấy vừa mới sinh một bé gái đáng yêu)

  1. Get married to sb: cưới ai làm chồng/vợ

Eg: David is very happy to get married to Suzy. (David rất hạnh phúc khi cưới Suzy)

  1. Propose to sb: cầu hôn ai
Xem thêm:   Từ vựng tiếng Anh về quê hương

Eg: I was nervous when proposing to Mary. ( Tôi đã rất hồi hộp khi cầu hôn Mary).

  1. Run in the family: cùng chung đặc điểm gì trong gia đình

Eg: Tanned skin runs in my family. ( Gia đình tôi ai cũng có làn da nâu )

  1. To have something in common: có cùng điểm chung  

Eg: My mother and I have many things in common. (Tôi và mẹ có nhiều điểm chung)

  1. Get along with somebody: hoà thuận với ai

Eg: My daughter and son get along well with each other. (Con gái và con trai của tôi rất hòa thuận với nhau).

  1. Bring up: nuôi nấng
Xem thêm:   Phương pháp – Cách học ngoại ngữ cực kỳ hiệu quả

Eg: They will bring up Jones until he is 18. (Họ sẽ nuôi nấng Jones cho tới khi nó 18 tuổi).

  1.  Rely on: dựa dẫm vào

Eg: My younger brother really relies on my mother. (Em trai tôi rất dựa dẫm vào mẹ).

6. Cách học và ghi nhớ từ vựng chủ đề Gia đình hiệu quả

Hẳn các bạn đều thấy từ vựng về Gia đình khá quen thuộc nhưng rất nhiều đúng không nè. Vậy thì tiện đây tienganhduhoc.vn xin chia sẻ một số bí kíp sao cho học từ vựng dễ nhớ và hiệu quả nha.

Xem thêm:   Chia sẻ kinh nghiệm học và ôn thi tiếng Anh hiệu quả

6.1 Đặt câu với từ cần học

Việc đọc hiểu ý nghĩa và cách sử dụng từ vựng chỉ là một phần nhỏ khi học thuộc từ vựng. Hãy đặt câu với mỗi từ vựng được học để biến thành từ vựng riêng của bản thân. Khi đó, không chỉ từ vựng mà ngữ pháp và ngữ cảnh sử dụng câu, từ cũng được cải thiện đó bạn nha!

6.2 Học bằng Flashcards, ghi chú

Học từ vựng bằng Flashcards là một trong những cách học mới mẻ và phổ biến hiện nay. Hãy viết những từ vựng bạn cần học ra những tờ giấy nhiều màu đó, dán xung quanh bàn học, những chỗ hay thường xuyên nhìn. Hoặc bạn có thể đóng thành tệp nhỏ bỏ túi mang theo mọi nơi để rảnh rỗi là lôi ra đọc nè. 

Xem thêm:   Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành âm nhạc 2020

6.3 Học bằng hình ảnh minh họa

Học từ vựng qua cách hình ảnh minh họa cũng là cách phát huy trí nhớ của bạn về từ vựng đó nè. Hãy tìm những bức ảnh minh họa xinh xắn để khơi dậy hứng thú học hoặc bạn cũng có thể tự vẽ ra cho mình để mau nhớ từ vựng hơn. 

Học Từ vựng qua hình ảnh Học Từ vựng qua hình ảnh
Học từ vựng qua hình ảnh

Vậy là Hocsinhgioiđã tổng hợp xong bàitừ vựng tiếng Anh về Gia đình – Tổng hợp cụm từ tiếng Anh chủ đề Gia đình. Đừng quên chia sẻ bài học này ngay cho bạn bè và cùng đón chờ các chủ đề bài học tiếng Anh tiếp theo, bạn nhé!

Xem thêm:   Download Cambridge IELTS 16 miễn phí

Viết một bình luận

Call Now Button