Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh – Tổng hợp

Quản trị kinh doanh là ngành học được rất nhiều người chọn học. Song song với độ HOT đó là sự cạnh tranh khốc liệt để xin được việc ở ngành này. Chính vì thế, kỹ năng tiếng Anh đóng vai trò rất quan trọng, đặc biệt là tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh.

Hôm nay, hocsinhgioi sẽ giải đáp những thắc mắc đó của bạn về tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh. Đồng thời mang đến cho bạn những từ vựng tiếng Anh phổ biến nhất của chuyên ngành này.

Nội dung bài viết

Xem thêm:   Những câu nói mở đầu bài thuyết trình tiếng Anh hay – Cách kết thúc và giới thiệu

1. Vì sao nên học tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh?

Thuận tiện khi giao tiếp

Lĩnh vực quản trị buôn bán rất mở với một số thời cơ hợp tác quốc tế. Chỉ khi có vốn tiếng Anh ổn thì bạn mới nắm bắt được một số thời cơ đó.

Hữu ích dưới quá trình học tập

Chắc chắn khi học tại giảng đường, bạn sẽ thấy nhiều tài liệu tham khảo bằng tiếng Anh. Đó có thể là một số cuốn giáo trình hay sách share kinh nghiệm. Khi vốn từ vựng khó khăn nghĩa là bạn đã chứa qua nhiều nguồn học tập bổ ích rồi đấy.

Vì sao nên học tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh
Vì sao nên học tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh

Làm luận văn và lấy bằng

Chắc chắn rồi, một số trường đại học hiện tại đều bắt buộc chuẩn tiếng Anh đầu ra nhất định. Hơn nữa nhiều chương trình học hệ chất lượng đắt hay chuẩn quốc tế cũng bắt buộc làm luận văn tốt nghiệp bằng tiếng Anh.

Xem thêm:   Hướng dẫn cho người bắt đầu luyện thi IELTS

Nhiều thời cơ làm việc hơn

Là một nhà quản trị sẽ bắt buộc bạn phải kết nối được với một số nhân viên của mình. Nếu dưới một tổ chức đa đất nước thì sao? Mỗi nhân viên đều cần vốn tiếng Anh để bàn luận công việc với đồng nghiệp và lãnh đạo. Vì thế nhiều vị trí quyến rũ với mức lương quyến rũ đều bắt buộc ứng viên có trình độ tiếng Anh tốt. Hãy phấn đấu học để không chứa qua một số thời cơ tốt này nhé.

2. Cách học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh hiệu quả

  • Học được nhiều từ vựng
  • Hiểu một số dòng câu thường gặp
  • Nắm được một số thuật ngữ chuyên môn
  • Thường xuyên đọc báo, nghe tin tức về thị phần bằng tiếng Anh
  • Thường xuyên dùng tiếng Anh để bàn luận với bạn bè hoặc giảng viên
Xem thêm:   Reading Strategies for the IELTS Test PDF – Review + Tải miễn phí

3. Từ vựng về bằng cấp trong ngành quản trị kinh doanh

  • Bachelor of Business Administration: Cử nhân Quản trị Kinh doanh
  • Master of Business Administration: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
  • Doctor of Business Administration: Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh
  • PhD in Management: Tiến sĩ Quản lý
  • Doctor of Management: Tiến sĩ Quản lý

4. Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh – lĩnh vực kinh tế

Từ vựng chuyên ngành quản trị kinh doanh – lĩnh vực kinh tế chủ yếu tập trung chia sẻ những thuật ngữ liên quan đến kinh tế vĩ mô (Macro Economic) và kinh tế vi mô (Micro Economic).

Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh – lĩnh vực kinh tế
Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh – lĩnh vực kinh tế
STT Từ vựng Nghĩa
1 Abnomal profit Lợi nhuận bất thường
2 absolute advantage Lợi thế tuyệt đối
3 Bond Trái phiếu
4 Business cycle Chu kì doanh nghiệp
5 Comparative advantage Lợi thế cạnh tranh
6 Complementary goods Hàng hóa bổ sung
7 Deadweight loss Điểm lỗ vốn
8 Deflation Giảm phát
9 Diminishing marginal productivity (DMP) Sản phẩm biên tế giảm dần
10 Division of labour Phân công lao động
11 Equilibrium Điểm hòa vốn
12 Financial markets Thị trường tài chính
13 Fiscal policy Chính sách tài khóa
14 Gross domestic product (GDP) Tổng thu nhập bình quân trên dầu người
15 Growth rate Tỉ lệ tăng trưởng
16 Inelastic Không dao động/ co dãn
17 Inferior goods hàng hóa thứ cấp – là loại hàng hóa có số lượng nhu cầu giảm trong khi thu nhập của người tiêu dùng tăng
18 Inflation Lạng phát
19 Interest rates Lãi suất
20 intermediate goods Hàng hóa trung gian
21 Law of demand Luật cung
22 Law of supply Luật cầu
23 Liquidity Thoái vốn
24 Marginal utility Lợi ích cận biên
25 Microeconomics Kinh tế vi mô
26 Monetarism Chủ nghĩa tiền tệ
27 Monopoly Độc quyền
28 needs Nhu cầu
29 Oligopoly Thiểu quyền
30 Opportunity cost Chi phí cơ hội
31 Opportunity goods Hàng hóa cơ hội
32 Price discrimination Phân biệt giá
33 Product life cycle Chu kỳ sản phẩm
34 Recession = Downturn Suy thoái kinh tế
35 Revenue Doanh thu
36 Scarcity Khan hiếm
37 Shortage Thiếu hụt
38 Speculation Đầu cơ
39 Stagflation Lạng phát kèm suy thoái
40 substitute goods Hàng hóa thay thế
41 Surplus Dư thừa
42 The invisible hand Học thuyết bàn tay vô hình
43 Total cost Tổng chi phí
44 Trade barriers Rào cản thương mại
45 Utility Lợi ích
46 Variance Phương Sai
47 Velocity of money Vận tốc tiền tệ
48 Want Mong muốn

Xem thêm các bài viết:

Xem thêm:   200 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

5. Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh – lĩnh vực tài chính

STT Từ vựng Nghĩa
1 Active management Đầu tư chủ động
2 Adjusted gross income Lợi tức gộp được điều chỉnh
3 Alternative minimum tax Thuế tối thiểu thay thế
4 Amortization Khấu hao tài sản cố định vô hình
5 Annual Percentage Rate Lãi suất bình quân năm
6 Annual Percentage Yield Tỷ suất thu nhập năm
7 Annuity Trái phiếu đồng niên
8 Appreciation Sự gia tăng giá trị
9 Arrears Nợ đọng
10 Ask price Khảo giá
11 Asset Tài sản
12 Asset allocation Phân bổ tài sản
13 Balance sheet Bảng cân đối kế toán
14 Bankruptcy Phá sản
15 Bear market Thị trường giảm sút
16 Beneficiary Người thụ hưởng
17 Bid price Giá mua vào
18 Blue chip Cổ phiếu Blue chip
19 Bonds Trái phiếu
20 Book value Giá trị của một doanh nghiệp trên sổ sách
21 Bull market Thị trường tăng tích cực
22 Cash flow Dòng tiền
23 Closing date Đóng phiên
24 Collateral Tài sản đảm bảo/thế chấp
25 Commission Hoa hồng
26 Commodities Hàng hóa
27 Compound interest Lãi kép
28 Cryptocurrency Tiền tệ
29 Default Sự không đủ để chi trả
30 Dependent Phụ thuộc
31 Depreciation Giảm phát
32 Diversification Đa dạng
33 Dividends Cổ tức
34 Dollar-cost averaging Giá trị tb của đồng dollar
35 Down payment Tiền trả trước/ đặt cọc
36 Emerging markets Thị trường mới nổi
37 Employee stock options Quyền chọn mua cổ phiếu
38 Equity Cổ phần
39 Escrow Tài khoản treo
40 Exchange-traded fund Quỹ đầu tư tập thể/ủy thác
41 Exemption Miễn thuế
42 Expense ratio Tỷ lệ chi phí
43 Exposure Mức rủi ro
44 Fiduciary Người được ủy thác
45 Gross income Tổng mức thu nhập
46 Guarantor Bảo kê, bảo vệ
47 Index Chỉ mục
48 (Roth) Individual retirement account Tài sản hưu trí cá nhân
49 Initial public offering (IPO) Phát hành cổ phiếu công khai lần đầu
50 Liabilities Trách nhiệm pháp lý
51 Loan consolidation Hợp nhất nợ
52 Management fees Phí quản lý
53 Margin Biên
54 Marginal tax system Thuế suất biên
55 Market capitalization Giá trị vốn hóa thị trường
56 Money-market account Tài khoản thị trường tiền tệ
57 Mortgage Thế chấp tài sản
58 Mutual fund Quỹ chung
59 Net income Thu nhập ròng
60 Net worth Mạng lưới
61 Overdraft Thấu chi
62 Passive management Quản lí thụ động (chiến lược đầu tư bằng sự theo dõi những danh mục đầu tư có
63 Penny Stocks Cổ phiếu penny là cổ phiếu phổ thông của các công ty đại chúng nhỏ giao dịch với giá dưới 5 đô la / cổ phiếu
64 Post-tax contribution Đóng góp sau thuế
65 Power of attorney (POA) Giấy ủy quyền
66 Pre-tax contribution Đóng góp nhuận trước thuế
67 Premium Phần bù
68 Price-to-earning (P/E) ratio Tỷ lệ giữa giá thị trường và lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phần của một công ty
69 Principal Nguyên tắc
70 Private loans Nợ cá nhân
71 Prospectus Báo cáo bạch
72 Proxy Đại lý ủy quyền hợp pháp
73 Rally Một giai đoạn tăng giá duy trì liên tục của giá cổ phiếu, trái phiếu hoặc chỉ số
74 Return on investment Tỷ suất hoàn vốn
75 Revolving credit Tín dụng quay vòng
76 Risk tolerance Khả năng chấp nhận rủi ro
77 Robo-adviser Tự vấn tài chính tự động
78 Rollover Điều chỉnh tài khoản theo giá mới nhất
79 Short selling Bán khống
80 Social Security An sinh xã hội
81 Spread Lan rộng
81 Stock Cổ phiếu
82 Subsidized loan Nợ được tài trợ
83 Target-date fund Quỹ ngày mục tiêu
84 Tax credit Tín dụng thuế
85 Tax deduction Tiền lãi được khấu trừ thuế
86 Tax-deferred Thuế thu nhập hoàn lãi
87 Time horizon Thời hạn
88 Time-value of money Giá trị tiền tệ theo thời gian
89 Top-down investing Phương pháp đầu tư từ trên xuống dưới
90 Trust Lòng tin
91 Valuation Sự đánh giá, định giá
92 Vesting Quyền được hưởng
93 Volatility Sự dao động
94 Volume Tổng lượng giao dịch
95 Withholding Thuế nhà thầu nước ngoài
96 Yield Tỷ suất

6. Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh – lĩnh vực marketing

STT Từ vựng Nghĩa
1 Advertising Quảng cáo
2 Auction-type pricing Định giá trên cơ sở đấu giá
3 Benefit Lợi ích
4 Brand acceptability Chấp nhận nhãn hiệu
5 Brand awareness Nhận diện thương hiệu
6 Brand equity Giá trị nhãn hiệu
7 Brand loyalty Trung thành nhãn hiệu
8 Brand mark Dấu hiệu/dấu ấn của nhãn hiệu
9 Brand name Nhãn hiệu/tên hiệu
10 Brand preference Nhãn hiệu ưa thích
11 Break-even analysis Phân tích hoà vốn
12 Break-even point Điểm hoà vốn
13 Buyer Người mua
14 By-product pricing Định giá sản phẩm thứ cấp
15 Captive-product pricing Định giá sản phẩm bắt buộc
16 Cash discount Giảm giá vì trả tiền mặt
17 Cash rebate Phiếu giảm giá
18 Channel level Cấp kênh
19 Channel management Quản trị kênh phân phối
20 Channels Kênh (phân phối)
21 Communication channel Kênh truyền thông
22 Consumer Người tiêu dùng
23 Copyright Bản quyền
24 Cost Chi Phí
25 Coverage Mức độ che phủ (kênh phân phối)
26 Cross elasticity Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)
27 Culture Văn hóa
28 Customer Khách hàng
29 Customer-segment pricing Định giá theo phân khúc khách hàng
30 Decider Người quyết định (trong hành vi mua)
31 Demand elasticity Co giãn của cầu
32 Demographic environment Yếu tố (môi trường) nhân khẩu học
33 Direct marketing Tiếp thị trực tiếp
34 Discount Giảm giá
35 Discriminatory pricing Định giá phân biệt
36 Distribution channel Kênh phân phối
37 Door-to-door sales Bán hàng đến tận nhà
38 Dutch auction Đấu giá kiểu Hà Lan
39 Early adopter Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh
40 Economic environment Yếu tố (môi trường) kinh tế
41 End-user Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng
42 English auction Đấu giá kiểu Anh
43 Evaluation of alternatives Đánh giá phương án
44 Exchange Trao đổi
45 Exclusive distribution Phân phối độc quyền
46 Franchising Chuyển nhượng đặc quyền kinh tiêu
47 Functional discount Giảm giá chức năng
48 Gatekeeper Người gác cửa(trong hành vi mua)
49 Geographical pricing Định giá theo vị trí địa lý
50 Going-rate pricing Định giá theo giá thị trường
51 Horizontal conflict Mâu thuẫn hàng ngang
52 Image pricing Định giá theo hình ảnh
53 Income elasticity Co giãn (của cầu) theo thu nhập
54 Influencer Người có sức ảnh hưởng
55 Group pricing Định giá theo nhóm hưởng
56 Information search Tìm kiếm thông tin
57 Initiator Người khởi đầu
58 Innovator Nhóm (khách hàng) đổi mới
59 Intensive distribution Phân phối đại trà
60 Internal record system Hệ thống thông tin nội bộ
61 Laggard Nhóm (khách hàng) lạc hậu
62 Learning curve Hiệu ứng thực nghiệm, hiệu ứng kinh nghiệm, hiệu ứng học tập
63 List price Giá niêm yết
64 Location pricing Định giá theo vị trí và không gian mua
65 Long-run Average Cost –LAC Chi phí trung bình trong dài hạn
66 Loss-leader pricing Định giá lỗ để kéo khách
67 Mail questionnaire Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi gửi thư
68 Market coverage Mức độ che phủ thị trường
69 Marketing Tiếp thị
70 Marketing channel Kênh tiếp thị
71 Marketing concept Quan điểm tiếp thị
72 Marketing decision support system Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
73 Marketing information system Hệ thống thông tin tiếp thị
74 Marketing intelligence Tình báo tiếp thị
75 Natural environment Yếu tố (môi trường) tự nhiên
76 Need Nhu cầu
77 Network Mạng lưới
78 Newtask Mua mới
79 Marketing mix Tiếp thị hỗn hợp
80 Marketing research Nghiên cứu tiếp thị
81 Markup pricing Định giá cộng lời vào chi phí
81 Mass-customization marketing Tiếp thị cá thể hóa theo số đông
82 Mass-marketing Tiếp thị đại trà
83 Middle majority Nhóm(khách hàng) số đông
84 Modified rebuy Mua lại có thay đổi
85 MRO-Maintenance Repair Operating Sản phẩm công nghiệp thuộc nhóm cung ứng
86 Multi-channel conflict Mâu thuẫn đa cấp
87 Observation Quan sát
88 OEM – Original Equipment Manufacturer Nhà sản xuất thiết bị gốc
89 Optional- feature pricing Định giá theo tính năng tùy chọn
90 Packaging Đóng gói
91 Perceived – value pricing Định giá theo giá trị nhận thức
92 Personal interviewing Phỏng vấn trực tiếp
93 Physical distribution Phân phối vật chất
94 Quantity discount Giảm giá cho số lượng mua lớn
95 Questionnaire Bảng câu hỏi
96 Place Phân phối
97 Political-legal environment Yếu tố (môi trường) chính trị pháp lý
98 Positioning Định vị
99 Post-purchase behavior Hành vi sau mua
100 Price Giá
101 Price discount Giảm giá
102 Price elasticity Co giãn (của cầu) theo giá
103 Primary data Thông tin sơ cấp
104 Problem recognition Nhận diện vấn đề
105 Product Sản phẩm
106 Product Concept Quan Điểm trọng sản phẩm
107 Product-building pricing Định giá trọn gói
108 Product-form pricing Định giá theo hình thức sản phẩm
109 Production concept Quan Điểm trọng sản xuất
110 Product-line pricing Định giá theo họ sản phẩm
111 Product-mix pricing Định giá theo chiến lược sản phẩm
112 Product-variety marketing Tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm
113 Promotion Chiêu thị
114 Promotion pricing Đánh giá khuyến mãi
115 Public Relation Quan hệ cộng đồng
116 Pull Strategy Chiến lược(tiếp thị) kéo
117 Purchase decision Quyết định mua
118 Purchaser Người mua(trong hành vi mua)
119 Push Strategy Chiến lược tiếp thị đẩy
120 Relationship marketing Tiếp thị dựa trên quan hệ
121 Research and Development (R & D) Nguyên cứu và phát triển
122 Retailer Nhà bán lẻ
123 Sales concept Quan điểm trọng bán hàng
124 Sales information system Hệ thống thông tin bán hàng
125 Sales promotion Khuyến mãi
126 Satisfaction Sự thỏa mãn
127 Sealed-bid auction Đấu giá kín
128 Seasonal discount Giảm giá theo mùa
129 Target market Thị trường mục tiêu
130 Target marketing Tiếp thị mục tiêu
131 Target-return pricing Định giá theo lợi nhuận mục tiêu
132 Task environment Môi trường tác nghiệp
133 Technological environment Yếu tố (môi trường) công nghệ.
134 Secondary data Thông tin thứ cấp
135 Segment Phân khúc
136 Segmentation (Chiến lược) phân khúc thị trường
137 Selective attention Chú ý có chọn lọc (yếu tố nhận thức của khách hàng về sản phẩm)
138 Selective distortion Giải mã có chọn lọc
139 Selective distribution Phân phối sàn lọc
140 Selective retention Ghi nhớ có chọn lọc
141 Service channel Kênh dịch vụ
142 Short-run Average Cost –SAC Chi phí trung bình trong ngắn hạn
143 Social –cultural environment Yếu tố (môi trường) văn hóa xã hội
144 Social marketing concept Quan điểm tiếp thị xã hội
145 Special-event pricing Định giá cho những sự kiện đặc biệt
146 Straight rebuy Mua lại trực tiếp
147 Subculture Văn hóa phụ
148 Survey Khảo sát
149 trade cycle Chu kỳ đặt hàng và trả tiền
150 Timing pricing Định giá theo thời điểm mua
151 Trademark Nhãn hiệu đăng ký
152 Transaction Giao dịch
153 Two-part pricing Định giá hai phần
154 Survival objective Mục tiêu tồn tại
155 User Người sử dụng
156 Value Giá trị
157 Value pricing Định giá theo giá trị
158 Vertical conflict Mâu thuẫn hàng dọc
159 Want Mong muốn
160 Wholesaler Nhà bán sỉ

Xem ngay bài viết: 570 từ vựng Academic Word List for IELTS – Tải miễn phí

7. Những cụm từ tiếng Anh thường dùng trong ngành quản trị kinh doanh

Học tiếng Anh không nên học đơn lẻ, mà nên học theo những cụm từ, tình huống có liên quan đến thì mới nhớ lâu và đạt hiệu quả. Dưới đây là một vài cụm từ mà hocsinhgioi gợi ý cho bạn.

Những cụm từ tiếng Anh thường dùng trong ngành quản trị kinh doanh
Những cụm từ tiếng Anh thường dùng trong ngành quản trị kinh doanh
  • To loan for someone (v): Cho ai vay
  • To raise a loan = To secure a loan (v): Vay nợ.
  • To incur debt (v): Mắc nợ
  • To incur (v): Chịu, gánh, bị (tổn thất, chi phí, tránh nhiệm)
  • To apply for a plan (v): Làm đơn xin vay
  • To incur losses (v): Chịu tổn thất
  • To incur punishment (v): Chịu phạt
  • To incur a penalty (v): Chịu phạt
  • To incur Liabilities (v): Chịu trách nhiệm
  • To incur expenses (v): Chịu chi phí, chịu phí tổn
Xem thêm:   Tổng hợp cách chào hỏi bằng tiếng Anh phổ biến nhất

8. Các từ viết tắt thường gặp trong kinh doanh

  • B2B – Business to Business: Loại hình kinh doanh giữa các công ty.
  • B2C – Business to Consumer: Loại hình kinh doanh giữa công ty và người dùng cuối.
  • CAO – Chief Accounting Officer: Kế toán trưởng.
  • CEO – Chief Executive Officer: Giám đốc điều hành.  
  • CFO – Chief Financial Officer: Giám đốc tài chính.
  • CMO – Chief Marketing Officer: Giám đốc tiếp thị.
  • CSO – Chief Security Officer: Người đứng đầu các dịch vụ bảo vệ.
  • CRM – Customer Relationship Management: Quản lý quan hệ khách hàng.
  • EXP – Export: Xuất khẩu.
  • GDP – Gross Domestic Product: Tổng sản phẩm quốc nội.
  • HR – Human Resources: Quản trị Nhân sự.
  • HQ – Head Quarters: Tổng giám đốc của công ty.
  • IR – Interest Rate: Lãi suất.
  • LLC – Limited Liability Company: Công ty trách nhiệm hữu hạn.
  • NDA – Non-Disclosure Agreement: Thỏa thuận không tiết lộ thông tin.
  • R&D – Research and Development: Nghiên cứu và phát triển.
  • SCM – Supply Chain Management: Quản lý chuỗi cung ứng.
Xem thêm:   Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y dược – Tổng hợp 2021

Trên đây là bài viết chia sẻ của hocsinhgioi về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh. Hi vọng bài viết sẽ giúp ích trong học tập cũng như công việc. Chúc các bạn học tập tốt!

Tình yêu, hay ái tình, là một loạt các cảm xúc, trạng thái tâm lý, và thái độ khác nhau dao động từ tình cảm cá nhân đến niềm vui sướng. Tình yêu thường là một cảm xúc thu hút
May mặc là một trong những ngành rất phát triển tại Việt Nam hiện nay. Việc nắm vững các kiến thức tiếng Anh chuyên ngành may giúp công việc của bạn trở nên dễ dàng và thuận lợi hơn. Hiểu được điều
Phòng ngủ chính là không gian riêng tư của mỗi cá nhân, nơi thoải mái nhất trong căn nhà vì vậy ở đây sẽ chứa nhiều đồ dùng. Cùng tìm hiểu các từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong

Viết một bình luận

Call Now Button