Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm 2021

Một trong những chuyên ngành khá phổ biến hiện nay với nhu cầu ngày càng tăng cao phải kể đến bảo hiểm. Với những ai đang làm trong chuyên ngành này sẽ tiếp xúc với nhiều đối tượng khác nhau kể cả người nước ngoài. Để giao tiếp tốt đòi hỏi bạn phải có vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ bản.

Với mong muốn giúp bạn làm tốt công việc này, ieltscaptoc.com.vn xin giới thiệu bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm 2021. Cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

Xem thêm:   Tải sách Trọn bộ Cambridge IELTS 1-15 mới nhất

Nội dung bài viết

Xem thêm:   Đại từ nhân xưng trong tiếng Anh – Phân loại, cách dùng

1. Tên các loại bảo hiểm bằng tiếng Anh

  • Unemployment insurance: Bảo hiểm thất nghiệp
  • Social insurance: Bảo hiểm xã hội
  • Health insurance: Bảo hiểm y tế
  • Accident insurance: Bảo hiểm tai nạn
Tên các loại bảo hiểm bằng tiếng Anh
Tên các loại bảo hiểm bằng tiếng Anh
  • Life insurance: Bảo hiểm nhân thọ
  • Car/motor insurance: Bảo hiểm ô tô xe máy
  • Land transit insurance: Bảo hiểm đường bộ
  • Marin insurance: Bảo hiểm hàng hải

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

Thuật ngữ bảo hiểm tiếng Anh từ A đến B

STT Key Term Thuật ngữ
1 Absolute assignment Chuyển nhượng hoàn toàn
2 Accelerated death benefit rider Điều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm
3 Accidental death and dismemberment rider Điều khoản riêng về chết và thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn
4 Accidental death benefit Quyền lợi bảo hiểm bổ sung khi người bảo hiểm chết do tai nạn
5 Accumulated value Giá trị tích luỹ
6 Accumulation at interest dividend option Lựa chọn tích luỹ lãi chia
7 Accumulation period Thời kỳ tích luỹ
8 Accumulation units Đơn vị tích luỹ
9 Activity at work provosion Điều khoản đang công tác
10 Activities of daily living Hoạt động thường ngày
11 Actuaries Định phí viên
12 AD & D Rider (acidental death and dismemeberment rider) Điều khoản riêng về chết và tổn thất toàn bộ do tai nạn
13 Additional insured rider Điều khoản riêng bổ sung người được bảo hiểm
14 Additional term insurance dividend option Lựa chọn sử dụng lãi chia để mua bảo hiểm tử kỳ
15 Adjustable life insurance Bảo hiểm nhân thọ có có thể điều chỉnh
16 Administrrative services o­nly (ASO) contract Hợp đồng dịch vụ quản lý
17 Adverse seletion – antiselection Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)
18 Aggregate stop loss coverage Bảo hiểm vượt tổng mức bồi thường.
19 Aleatory contract Hợp đồng may rủi
20 Allowable expensive Xin phí hợp lý
21 Annual return Doanh thu hàng năm
22 Annual statement Báo cáo năm
23 Annual renewable term (ART) insurance – yearly renewable term insurance Bảo hiểm từ kỳ tái tục hằng năm
24 Annuity Bảo hiểm niên kim (Bảo hiểm nhân thọ trả tiền định kỳ)
25 Annutant Người nhận niên kim
26 Annunity beneficiary Người thụ hưởng của hợp đồng niên kim
27 Annunity certain Thời hạn trả tiền đảm bảo – niên kim đảm bảo
28 Annunity date Ngày bắt đầu trả niên kim
29 Annunity mortality rates Tỷ lệ tử vong trong bảo hiểm niên kim
30 Annunity units Đơn vị niên kim.
31 Antiselection Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)
32 APL provision – automatic premium loan provision Điều khoản cho vay phí tự động
33 Applicant Người yêu cầu bảo hiểm
34 Assessment method Phương pháp định giá
35 Assets Tài sản
36 Assignee Người được chuyển nhượng
37 Assignment Chuyển nhượng
38 Assignment provision Điều khoản chuyển nhượng
39 Assignor Người chuyển nhượng
40 Attained age Tuổi hiện thời
41 Attained age conversion Chuyển dổi hợp đồng theo tuổi hiện thời
42 Automatic dividend option Lựn chọn tự động sử dụng lãi chia
43 Automatic nonforfeiture benefit Quyền lợi không thể tự động huỷ bỏ
44 Automatic premium loan (APL) provision Điều khoản cho vay phí tự động
45 Bargaining contract Hợp đồng mặc cả (thương thuyết)
46 Basic medical expense coverage Bảo hiểm chi phí y tế cơ bản
47 Beneficiary Người thụ hưởng
48 Benefit period Thời kỳ thụ hưởng
49 Benefit schdule Bảng mô tả quyền lợi bảo hiểm
50 Bilateral contract – unilateral contract Hợp đồng song phương , hợp đồng đơn phương
51 Blended rating Định phí theo phương pháp tổng hợp
52 Block of policy Nhóm hợp đồng đồng nhất
53 Business continuation insurance plan Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh
54 Business overhead expense ceverage Bảo hiểm chi phí kinh doanh
55 Buy-sell agreement Thoả thuận mua bán

Thuật ngữ bảo hiểm tiếng Anh từ C đến D

STT Key Term Thuật ngữ
1 Calendar-year deductible Mức miễn thường theo năm
2 Canadian Council of Insurance Regulator Hội đồng quản lý bảo hiểm Canada.
3 Canadian life and Health Insurance Association (CCIR) Hiệp hội bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻ Canada
4 Canadian life and health insurance compensation corporation (CLHIA) Tổ chức bảo vệ quyền lợi khách hàng bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻ Canada
5 Cancellable policy Hợp đồng có thể huỷ bỏ
6 Capital Vốn
7 Capitation Phí đóng theo đầu người
8 Case management Quản lý theo trường hợp.
9 Cash dividend option Lựa chọn nhận lãi chia bằng tiền
10 Cash refund annunity Niên kim hoàn phí
11 Cash surrender value Giá trị giải ước (hoàn lại)
12 Cash surrender value nonforfeiture option Lựa chọn huỷ hợp đồng để nhận giá trị giải ước (hoàn lại)
13 Cash value Giá trị tích luỹ của hợp đồng
14 Cede Nhượng tái bảo hiểm
15 Ceding company Công ty nhượng tái bảo hiểm(công ty bảo hiểm gốc)
16 Certificate holder Người được bảo hiểm nhóm (trong bảo hiểm nhóm)
17 Certificate of insurance Giấy chứng nhận bảo hiểm
18 Change of occupation provision Điều khoản về sự thay đổi nghề nghiệp
19 Children’s insurance rider Đìều khoản riêng bảo hiểm cho trẻ em
20 Critical illness coverage (CI) Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
21 Claim Yêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm
22 Claim analist Người giải quyết quyền lợi bảo hiểm
23 Claim cost Chi giải quyết quyền lợi bảo hiểm (trong định giá bảo hiểm)
24 Claim examiner Người giải quyết quyền lợi bảo hiểm
25 Claim specialist Tương tự Claim examiner
26 Class designation Chỉ định nhóm người thụ hưởng
27 Class of policies Loại đơn bảo hiểm
28 Closed contract Hợp đồng đóng (Loại hợp đồng chỉ bao gồm các điều kiện, điều khoản trong hợp đồng là có giá trị)
29 Closely held business Doanh nghiệp giới hạn số thành viên,
30 Coinsurance povision Điều khoản đồng bảo hiểm
31 Collateral assigmenent Thế chấp
32 Common disaster clause Điều khoản đồng tử vong
33 Community property state Bang (quốc gia) theo chế độ đồng sở hữu tài sản
34 Commutative contract Hợp đồng ngang giá
35 Compound interest Lãi gộp (kép)
36 Comprehensive major mediacal policy Đơn bảo hiểm chi phí y tế tổng hợp (gộp)
37 Concurrent review Đánh giá đồng thời
38 Conditional promise Lời hứa có điều kiện
39 Conditional renewable policy Hợp đồng tái tục có điều kiện.
40 Conservative mortality table Bảng tỷ lệ chết thận trọng
41 Consideration Đối thường
42 Contingency reserves Dự phòng giao động lớn
43 Contingent beneficiary Người thụ hưởng ở hàng thứ hai.
44 Contingent payee Người thụ hưởng kế tiếp
45 Continuous – premium whole life policy Đơn bảo hiểm trọn đời đóng phí liên tục.
46 Contract Hợp đồng
47 Contract of adhesion Hợp đồng định sẵn
48 Contract of indemnity Hợp đồng bồi thường.
49 Contractholder Người chủ hợp đồng
50 Contractual capacity Năng lực pháp lý khi ký kết hợp đồng.
51 Contributory plan Chương trình bảo hiểm nhóm cùng đóng phí.
52 Conversion privilege Quyền chuyển đổi hợp đồng
53 Conversion provision Điều khoản chuyển đổi hợp đồng
54 Cenvertible term insurance policy Bảo hiểm tử kỳ có thể chuyển đổi
55 Coordination of benefit (COB) provision Điều khoản kết hợp quyền lợi.
56 Copayment Cùng trả tiền
57 Corporation Công ty
58 Cost of living adjustment (COLA) benefit Quyền lợi bảo hiểm điều chỉnh theo chi phí sinh hoạt.
59 Credit life insurance Bảo hiểm tín dụng tử kỳ.
60 Critical illness (CI) coverage Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
61 Cross-purchase method Phương pháp mua chéo
62 Declined risk Rủi ro bị từ chối
63 Decreasing term life insurance Bảo hiểm tử kỳ có số tiềm bảo hiểm giảm dần
64 Deductible Mức miễn thường
65 Deferred annunity Niên kim trả sau
66 Deferred compensation plan Chương trình phúc lợi trả sau.
67 Defferred profit sharing plan (DPSP) Chương trình bảo hiểm chia sẻ lợinhuận
68 Defined benefit pensionplan – defined contribution pension plan Chương trình hưu trí xác định quyền lợi.
69 Defined contribution pension plan Chương trình hưu trí xác định phần đóng góp.
70 Dental expense coverage Bảo hiểm chi phí nha khoa.
71 Deposit administration contract Hợp đồng quản lý quỹ hữu trí
72 Disability buyout coverage Bảo hiểm mua lại cổ phần khi thương tật.
73 Disability income benefit Trợ cấp thu nhập khi thương tật.
74 Disability income coverage Bảo hiểm trợ cấp thu nhập .
75 Dividend options Các lựa chọn về sử dụng lãi chia
76 Divisible surplus Lợi nhuận đem chia
77 Domestic insurer Công ty bảo hiểm của bang (thuật ngữ tại Mỹ)
78 Double indemnity benefit Quyền lợi chỉ trả gấp đôi
79 Dread disease (DD) benefit Quyền lợi bảo hiểm cho một số bệnh (chết) hiểm nghèo.

Xem thêm các bài viết khác về từ vựng:

Xem thêm:   A Practical English Grammar download Full bộ Ngữ pháp cơ bản trong tiếng Anh

Thuật ngữ bảo hiểm tiếng Anh từ E đến H

STT Key Term Thuật ngữ
1 EFT method (Electronic Funds Transfer) Phương pháp chuyển tiền điện tử
2 Eligibility period Thời hạn chờ đủ điều kiện
3 Elimination period Thời gian chờ chi trả
4 Employee retirement income security act (ERISA) đạo luật bảo đảm thu nhập khi về hưu của người lao động.
5 Employees’ profit sharing plan (EPSP) Chương trình chia sẻ lợi nhuận cho người lao động.
6 Endorsement Bản sửa đổi bổ sung
7 Endorsement method (1) Phương pháp chuyển quyền sở hữu hợp đồng bảo hiểm bằng văn bản. (2) Phương phá thay đổi người thụ hưởng bằng văn bản
8 Endowment insurance Bảo hiểm hỗn hợp (bảo hiểm và tiết kiệm)
9 Enrollment period – eligibility period Thời hạn chờ đủ điều kiện
10 Entire contract provision Điều khoản về bộ hợp đồng đầy đủ
11 Entity method Phương pháp duy trì thực thể
12 Estate plan Chương trình xử lý tài sản
13 Evidence of insurability Bằng chứng về khả năng có thể bảo hiểm
14 Exclusion Điều khoản loại trừ
15 Exclution rider Điều khoản riêng loại trừ (loại trừ một số rủi ro xác định)
16 Expected mortality Tỷ lệ tử vong dự tính
17 Experience Phí tính theo kinh nghiệm
18 Extended term insurance nonforfeiture option Lựa chọn sử dụng giá trị tích luỹ để mua bảo hiểm tử kỳ.
19 Face amount Số tiền bảo hiểm
20 Face value Số tiền bảo hiểm
21 Facility of payment clause Điều khoản về lựa chọn thanh toán
22 Family income coverage Bảo hiểm thu nhập gia đình
23 Family income policy Đơn bảo hiểm thu nhập gia đình
24 Family policy Đơn bảo hiểm gia đình
25 Fiduciary Người nhận uỷ thác
26 Field office Văn phòng khu vực
27 Financial intermediary Trung gian tài chính
28 Financial services industry Ngành dịch vụ tài chính
29 First beneficiary – primary beneficiary Người thụ hưởng hàng thứ nhất
30 First dollar coverage Bảo hiểm toàn bộ chi phí y tế
31 Fixed amount option Lựa chọn trả góp số tiền bảo hiểm
32 Fixed benefit annunity Niên kim quyền lợi xác định
33 Fixed period option Lựa chọn thời hạn chỉ trả xác định
34 Flexible premium annunity Niên kim có phí bảo hiểm linh hoạt
35 Flexible premium variable life insurance Phí bảo nhân thọ biến đổi đóng phí linh hoạt
36 Foreign insurer Công ty bảo hiểm ngoài bang (thuật ngữ tại Mỹ)
37 Formal contract Hợp đồng chính tắc
38 Fraternal benefit sociaty Hội trợ cấp ái hữu
39 Fraudulent claim Khiếu nại gian lận
40 Fraudulent misrepresentation Kê khai gian lận
41 Free- examination provision- Free look Điều khoản về thời hạn xem xét (cân nhắc)
42 Fully insured plan Chương trình bảo hiểm nhóm đầy đủ.
43 Fully self insured plan Chương trình tự bảo hiểm đầy đủ.
44 Funding mechanism Cơ chế (phương pháp) gây quĩ
45 Funding vehicle Phương tiên gây quĩ
46 Future purchase option benefit Lựa chọn mua thêm quyền lợi bảo hiểm
47 Gatekeeper Người giám sát
48 General investment account Tài khoản đầu tư tổng hợp
49 GI benefit Quyền lợi khả năng bảo hiểm được đảm bảo
50 Grace period Thời gian gia hạn nộp phí
51 Grace period provision Điều khoản về thời gian gia hạn nộp phí
52 Graded premium policy Đơn bảo hiểm định kỳ tăng phí
53 Gross premium Phí toàn phần
54 Group creditor life insurance Bảo hiểm nhân thọ nhóm cho chủ nợ
55 Group deferred annunity Niên kim nhóm trả sau
56 Group insurance policy Đơn bảo hiểm nhóm
57 Group insureds Người được bảo hiểm trong đơn bảo hiểm nhóm
58 Group policyholder Chủ hợp đồng bảo hiểm nhóm
59 Gurantted income contract Hợp đồng đảm bảo thu nhập
60 Guaranteeed insurability (GI) benefit Quyền lợi về khả năng bảo hiểm được đảm bảo
61 Guaranted investment contract Hợp đồng đầu tư bảo đảm
62 Guaranted renewable policy đơn bảo hiểm tái tục được đảm bảo
63 Head office Trụ sở chính
64 Health insurance policy Đơn bảo hiểm sức khoẻ
65 Health maintenance organization (HMO) Tổ chức đảm bảo sức khoẻ
66 Home office Trụ sở chính
67 Home service agent Đại lý bảo hiểm phục vụ tại nhà
68 Home service distribution system Hệ thống phân phối qua đại lý phục vụ tại nhà
69 Hospital expense coverage Bảo hiểm chi phí nằm viện

Thuật ngữ bảo hiểm tiếng Anh từ I đến L

STT Key Term Thuật ngữ
1 Immediate annunity Niên kim trả ngay
2 Impairment rider Điều khoản riêng loại trừ bệnh
3 Income protection insurance Bảo hiểm bảo đảm thu nhập
4 Incontestable clause Điều khoản thời hạn miễn truy xét
5 Increasing term life insurance Bảo hiểm tửkỳ có số tiền bảo hiểm tăng dần
6 Indemnity benefits Quyền lợi bồi thường
7 Indeterminate premium life insurance policy đơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác định
8 Individual insurance policy Đơn bảo hiểm cá nhân
9 Individual retirement account Tài khoản hưu trí cá nhân
10 Individual retiremenet annunity Niên kim hưu trí cá nhân
11 Individual retiremenet arrangement (IRA) Chương trình bảo hiểm hưu trí cá nhân (IRA tại Mỹ)
12 Individual stop loss coverage Bảo hiểm vượt mức bồi thường cá nhân
13 Informal contract Hợp đồng không chính tắc
14 Initial premium Phí bảo hiểm đầu tiên
15 Installment refund annunity Niên kim hoàn phí trả góp
16 Insurable interest Quyền lợi có thể được bảo hiểm
17 Insurance agent Đại lý bảo hiểm
18 Insurance companies act Đạo luật quản lý công ty bảo hiểm
19 Insured Người được bảo hiểm
20 Insurer administered plan Chương trình bảo hiểm do công ty bảo hiểm quản lý (bảo hiểm nhóm)
21 Interest Lãi
22 Interest option Lựa chọn về lãi
23 Interest sensitive whole life insurance Bảo hiểm trọn đời biến đổi theo lãi suất
24 Interpleader Quyền lợi được phán quyết bởi toà án
25 Irrevocable beneficiary Người thụ hưởngkhông thể thay đổi
26 Joint and last servivorship anunity Niên kim cho người còn sống và người cùng sống
27 Joint and survisorship life income option Lựa chọn mua niên kim cho người còn sống và ngưòi cùng sống
28 Joint mortgage redemption insurance Bảo hiểm khoản vay thế chấp cho hai người
29 Joint whole life insurance Bảo hiểm nhân thọ trọn đời cho hai người
30 Juvenile insurance policy Đơn bảo hiểm trẻ em.
31 Key person Người chủ chốt
32 Key person disability coverage Bảo hiểm thương tật cho nguời chủ chốt
33 Lapse Huỷ bỏ hợp đồng
34 Last survivor life insurance Bảo hiểm nhân thọ cho người còn sống
35 Law of large numbers Qui luật số lớn
36 Legal actions provision Điều khoản thời hạn khiếu kiện
37 Legal reserve system Hệ thống dự phòng theo luật.
38 Level premium system Phí bảo hiểm quân bình
39 Level term life insruance Bảo hiểm nhân thọ có số tiền bảo hiểm không đổi
40 Liabilities Nợ phải trả
41 Life annuity Niên kim trọn đời
42 Life income annunity with period certain Niên kim trọng đời có đảm bảo.
43 Life income option Lựa chọn trả tiền bảo hiểm suốt đời.
44 Life income with period certain option Lựa chọn trả tiền bảo hiểm suốt đời có đảm bảo.
45 Life income with refund annunity Niên kim hoàn phí
46 Life insurance policy Đơn bảo hiểm nhân thọ
47 Life insured Người được bảo hiểm
48 Limited payment whole life policy Đơn bảo hiểm đóng phí có thời hạn.
49 Liquidation Thanh lý
50 Liquidation period Thời hạn thanh lý
51 Loading Phụ phí
52 Long term care (LTC) benefit Quyền lợi bảo hiểm chăm sóc ý tế dài hạn
53 Long term care (LTC) coverage Bảo hiểm chăm sóc y tế dài hạn
54 Long term group disability income coverage Bảo hiểm thương tật nhóm dài hạn
55 Long term individual disability income coverage Bảo hiểm thương tật mất thu nhập cá nhân dài hạn
56 Loss ratio Tỷ lệ tổn thất (bồi thường)

Thuật ngữ bảo hiểm tiếng Anh từ M đến O

STT Key Term Thuật ngữ
1 Major medical insurance plans Chương trình bảo hiểm chi phí y tế chính
2 Managed care Phương pháp quản lý chăm sóc sức khoẻ
3 Managed care plans Các chương trình quản lý chăm sóc sức khoẻ
4 Manual rating Định phí theo kinh nghiệm công ty
5 Market conduct laws Luật về hành vi kinh doanh
6 Master group insurance contract Hợp đồng bảo hiểm nhóm
7 Material misrepresentation Kê khai sai yếu tố quan trọng
8 Maturity date Ngày đáo hạn
9 Medical expense coverage Bảo hiểm chi phí y tế
10 Minimum premium plan Chương trình phí bảo hiểmtối thiểu.
11 Minor Người vị thành niên.
12 Misrepresentation Kê khai sai
13 Misstatement of age or sex provision Điều khoản về kê khai sai tuổi và giới tính
14 Mistaken claim Khiếu nại nhầm
15 Model Bill Bộ luật mẫu
16 Modified coverage policy Đơn bảo hiểm có quyền lợi bảo hiểm có thể điều chỉnh
17 Modified premium whole life policy Đơn bảo hiểm trọn đời có phí bảo hiểm có thể điều chỉnh
18 Monthly debit ordinary (MDO) policy Đơn bảo hiểm đóng phí tháng tại nhà
19 Moral hazard Rủi ro đạo đức
20 Morbidity tables Bảng tỷ lệ thưong tật
21 Mortality experience Tỷ lệ tử vong kinh nghiệm
22 Mortality table Bảng tỷ lệ tử vong
23 Mortage redemption insurance Chương trình bảo hiểm khoản vay thế chấp.
24 Mutual benefit method Phương pháp định phí tương hỗ (hay còn gọi là phương pháp định phí hậu tử vong)
25 Mutual insurance company Công ty bảo hiểm tương hỗ
26 NAIC: National Association of Insurance Commisioners Hiệp hội các cơ quan quản lý bảo hiểm quốc gia
27 Net amount at risk Giá trị rủi ro thuần
28 Net cash value Giá trị tích luỹ thuần
29 Net primium Phí thuẩn
30 Noncancellable policy đơn bảo hiểm không thể bị huỷ bỏ
31 Noncontributory plan Chương trình bảo hiểm nhóm không cùng đóng phí
32 Nonduplication of benefit provision Điều khoản bảo hiểm trùng
33 Nonforfeiture benefit Quyền lợi không thể khước từ
34 Nonguaranteed premium life insurance policy Đơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác định
35 Nonparticipating policy Đơn bảo hiểm không chia lãi.
36 Nonqualified retirement savings plan Chương trình tiết kiệm hưu trí không đủ điều kiện miễn giảm thuế
37 Office of superintendent of insurance Văn phòng giám sát bảo hiểm
38 Open contract Hợp đồng mở
39 Option A Plan Chương trình lựa chọn A
40 Option B Plan Chương trình lựa chọn B
41 Optional insured rider ~ xem second insured rider
42 Optional modes of settlement Phương pháp thanh toán tuỳ chọn
43 Optionally renewable policy Đơn bảo hiểm tái tục tự chọn tục
44 Ordinary life insurance policy Đơn bảo hiểm nhân thọ thông thường
45 Ordinary age conversion Chuyển đổi hợp đồng theo tuổi gốc
46 Overhead expenses Chi phí kinh doanh
47 Overinsurance provision Điều khoản bảo hiểm vượt mức
48 Overinsured person Người được bảo hiểm vượt mức
49 Owners’ equity Vốn chủ sử hữu
50 Ownership of property Quyền sở hữu tài sản

3. Định nghĩa một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

Định nghĩa một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm
Định nghĩa một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

Accident frequency – tần số tai nạn

Số lần tai nạn xảy ra, được sử dụng để dự đoán tổn thất và dựa vào đó để tính phí bảo hiểm phù hợp.

Xem thêm:   Cách đọc và sử dụng dấu câu trong tiếng Anh ít ai biết

Accident insurance – bảo hiểm tai nạn

Bảo hiểm thương tổn thân thể hoặc chết vì lực tác động bất ngờ (không phải vì những nguyên nhân tự nhiên). Ví dụ như: một người được bảo hiểm bị thương nặng trong một vụ tai nạn. Nếu sau đó nạn nhân bị chết, bảo hiểm tai nạn có thể trợ cấp về thu nhập và/hoặc chi trả số tiền bảo hiểm.

Accident severity – mức độ nghiêm trọng của tai nạn

Tính trên mức độ thiệt hại do tai nạn gây ra, dùng để dự đoán số tiền phải bồi thường, trên cơ sở đó tính phí bảo hiểm phù hợp.

Xem thêm:   Tải tài liệu Mozilge New TOEIC Actual Test Part 5, 6

Act of god – thiên tai

Những thảm họa thiên nhiên nằm ngoài tầm kiểm soát hay chi phối của con người, ví dụ những thiên tai như động đất, bão và lũ lụt.

Agent – đại lý

Đại diện cho ít nhất hai công ty bảo hiểm trên mặt lý thuyết là phục vụ khách hàng bằng cách tìm kiếm thị trường có mức giá tốt nhất trong phạm vi bảo hiểm rộng nhất. Hoa hồng của đại lý là một tỷ lệ phần trăm của mỗi khoản phí bảo hiểm đã thu được và bao gồm một khoản phí theo dõi đơn bảo hiểm của người được bảo hiểm

Xem thêm:   Top 17 website học từ vựng tiếng Anh miễn phí hiện nay 2020

Hi vọng với bài viết từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểmđã giúp bạn phần nào hiểu rõ hơn lĩnh vực này. Hãy cố gắng tích lũy vốn từ vựng bằng việc học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề để có thể tối ưu thời gian học. Ieltscaptoc.com.vn chúc bạn đạt hiệu quả tốt nhất nhé!

Quản trị kinh doanh là ngành học được rất nhiều người chọn học. Song song với độ HOT đó là sự cạnh tranh khốc liệt để xin được việc ở ngành này. Chính vì thế, kỹ năng tiếng Anh đóng
Thời tiết luôn là một vấn đề được quan tâm bởi sự ảnh hưởng lớn của nó lên cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Vì vậy hãy tích lũy ngay bộ từ vựng tiếng Anh về thời tiết để
Khi muốn đi du lịch ở nước ngoài, bên cạnh việc chuẩn bị tư trang, hành lý thì bạn cũng cần có sự chuẩn bị về ngôn ngữ để dễ dàng giao tiếp với nhân viên sân bay. Do đó,
Tình yêu, hay ái tình, là một loạt các cảm xúc, trạng thái tâm lý, và thái độ khác nhau dao động từ tình cảm cá nhân đến niềm vui sướng. Tình yêu thường là một cảm xúc thu hút

Viết một bình luận

Call Now Button