Hướng dẫn mẫu viết về công việc tương lai bằng tiếng Anh

Trong cuộc sống, mỗi người đều có cho mình một ước mơ, hoài bão về công việc tương lai mà bạn mong muốn được làm. Công việc ấy có thể là đam mê, sở thích hay có thể nó mang lại cho bạn những lợi ích thực tế. Và có bao giờ bạn được một ai đó yêu cầu viết một bài văn nói về công việc trong tương lai bằng tiếng Anh chưa ?

Hocsinhgioi sẽ hướng dẫn bạncách viết bài văn bằng tiếng Anh nói về nghề nghiệp trong tương lai ngắn gọn mà cực kỳ hay nhé!

Hướng dẫn mẫu viết về công việc tương lai bằng tiếng Anh
Hướng dẫn mẫu viết về công việc tương lai bằng tiếng Anh

1. Cấu trúc bài mẫu viết về công việc tương lai bằng tiếng Anh

Để bài viết về công việc tương lai bằng tiếng Anh một cách cơ bản, dễ hiểu, chúng ta có thể viết theo cấu trúc nhất định. Vậy bài viết cần những phần nào? Triển khai chúng ra sao nhỉ?

Xem thêm:   Dự đoán bộ đề thi IELTS Speaking quý 2 – 2020 ( tháng 6 – 7 – 8) năm 2020

Tương tự như cấu trúc viết một đoạn văn tiếng Việt, chúng ta nên viết đầy đủ 3 phần bao gồm mở bài, thân bài và kết bài.

1.1. Phần mở bài

Ở phần này, chúng ta đưa ra lời dẫn và giới thiệu sơ lược về công việc tương lai mà mình muốn làm.

Ví dụ: 

  • What job do you want to do in the future? Doctor, engineer, or police? As for me, I want to become a nurse.

(Bạn muốn làm công việc gì trong tương lai? Bác sĩ, kỹ sư hay cảnh sát? Còn tôi, tôi muốn trở thành một y tá.)

1.2. Phần thân bài

Khi viết về công việc tương lai bằng tiếng Anh, ở phần thân bài các bạn đưa ra một số luận điểm trả lời các câu hỏi bổ sung thông tin về công việc tương lai của mình.

Một số câu hỏi về công việc bạn có thể tham khảo như:

  • What makes you love this job?

(Điều gì khiến bạn yêu thích công việc này?)

  • What accomplishments do you hope to achieve in this career?

(Bạn hy vọng sẽ đạt được những thành tựu gì trong sự nghiệp này?)

  • What will you prepare to be able to do in this career?

(Bạn sẽ chuẩn bị những gì để có thể làm nghề này?)

  • Do you have any experience in this profession yet?

(Bạn đã có kinh nghiệm nào trong nghề này chưa?)

Lưu ý: Bạn hoàn toàn có thể lược bỏ bớt một vài mục hay thêm những mục khác tùy theo ý kiến của bản thân nhé, đây chỉ là dàn ý gợi ý để bạn tham khảo nhằm giúp bạn có thể dễ dàng viết bài.

1.3. Phần kết bài

Ở phần này, bạn có thể khẳng định lại công việc tương lai mà bạn muốn làm và thể hiện quyết tâm của bản thân.

Ví dụ:

  • I will try hard to study hard and gain experience so that I can become a good doctor.
Xem thêm:   Tổng hợp tính từ chỉ tính cách con người trong tiếng Anh

(Tôi sẽ cố gắng chăm chỉ học tập, tích lũy kinh nghiệm để có thể trở thành một bác sĩ giỏi.)

2. Từ vựng dùng để viết về công việc mơ ước bằng tiếng Anh

Để có thể viết bài nói về công việc mơ ước bằng tiếng Anh một cách dễ dàng và đầy đủ ý thì việc đầu tiên bạn cần đó chính là có vốn từ vựng thật đa dạng và phong phú. Doctor (Bác sĩ), Teacher (Giáo viên), Architect (Kiến trúc sư),… đây là những từ vựng về nghề nghiệp cơ bản nhất trong tiếng Anh. 

Vậy còn những nghề nghiệp, công việc khác sẽ nói tiếng Anh như thế nào? Hocsinhgioi đã tổng hợp và chọn lọc bộ từ vựng nói về công việc bằng tiếng Anh thông dụng nhất qua bảng danh sách dưới đây. Đừng quên ghi chép lại để tiện cho việc ôn tập và sử dụng nha.

STT Từ vựng tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
1 Actor Nam diễn viên
2 Actress Nữ diễn viên
3 Architect Kiến trúc sư
4 Artist Họa sĩ, nghệ sĩ
5 Accountant Kế toán viên, nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán
6 Assembler Công nhân lắp ráp
7 Businessman Nam doanh nhân, thương gia
8 Businesswoman Nữ doanh nhân
9 Baker Thợ làm bánh mì, người bán bánh mì
10 Babysitter Người giữ trẻ hộ
11 Butcher Người bán thịt
12 Barber Thợ hớt tóc
13 Cashier Nhân viên thu ngân
14 Chef/Cook Đầu bếp
15 Computer software engineer Kỹ sư phần mềm máy vi tính
16 Carpenter Thợ mộc
17 Custodian/Janitor Người quét dọn
18 Customer service representative Người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng
19 Construction worker Công nhân xây dựng
20 Composer Nhà soạn nhạc
21 Customs officer Nhân viên hải quan
22 Dentist Nha sĩ
23 Data entry clerk Nhân viên nhập liệu
24 Delivery person Nhân viên giao hang
25 Dockworker Công nhân bốc xếp ở cảng
26 Engineer Kỹ sư
27 Food–service worker Nhân viên phục vụ thức ăn
28 Farmer Nông dân
29 Factory worker Công nhân nhà máy
30 Fisherman Ngư dân
31 Fireman/Firefighter Lính cứu hỏa
32 Foreman Quản đốc, đốc công
33 Gardener Người làm vườn
34 Garment worker Công nhân may
35 Hairdresser Thợ uốn tóc
36 Health– care aide/attendant Hộ lý
37 Homemaker Người giúp việc nhà
38 Housekeeper Nhân viên dọn phòng (khách sạn)
39 Journalist – Reporter Phóng viên
40 Lawyer Luật sư
41 Machine Operator Người vận hành máy móc
42 Mail carrier Nhân viên đưa thư
43 Manager Quản lý
44 Estate agent Nhân viên bất động sản
45 Florist Người trồng hoa
46 Greengrocer Người bán rau quả
47 Store manager Người điều hành shop
48 Mover Nhân viên dọn nhà
49 Musician Nhạc sĩ
50 Painter Thợ sơn
51 Pharmacist Dược sĩ
52 Photographer Thợ chụp ảnh
53 Pilot Phi công
54 Policeman Cảnh sát
55 Postal worker Nhân viên bưu điện
56 Receptionist Nhân viên tiếp tân
57 Repairperson Thợ sửa chữa
58 Saleperson Nhân viên bán hàng
59 Sanitation worker Nhân viên vệ sinh
60 Secretary Thư ký
61 Security guard Nhân viên bảo vệ
62 Stock clerk Thủ kho
63 Store owner Chủ cửa hiệu
64 Supervisor Người giám sát, giám thị
65 Tailor Thợ may
66 Teacher Giáo viên
67 Telemarketer Nhân viên tiếp thị qua điện thoại
68 Translator Thông dịch viên
69 Travel agent Nhân viên du lịch
70 Truck driver Tài xế xe tải
71 Vet Bác sĩ thú y
72 Waiter Nam phục vụ bàn
73 Waitress Nữ phục vụ bàn
74 Welder Thợ hàn
75 Flight Attendant Tiếp viên hàng không
76 Judge Thẩm phán
77 Librarian Thủ thư
78 Bartender Người pha rượu
79 Hair Stylist Nhà tạo mẫu tóc
80 Janitor Quản gia
81 Maid Người giúp việc
82 Miner Thợ mỏ
83 Plumber Thợ sửa ống nước
84 Taxi driver Tài xế taxi
85 Doctor Bác sĩ
86 Database administrator Nhân viên điều hành cơ sở dữ liệu
87 Electrician Thợ điện
88 Fishmonger Người bán cá
90 Nurse Y tá
91 Reporter Phóng viên
92 Technician Kỹ thuật viên
93 Manicurist Thợ làm móng tay
94 Mechanic Thợ máy, thơ cơ khí
95 Medical assistant Phụ tá bác sĩ
96 Messenger Nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm
97 Blacksmith Thợ rèn
98 Bricklayer Thợ xây
99 Tattooist Thợ xăm mình
100 Barman Nam nhân viên quán rượu
101 Barmaid Nữ nhân viên quán rượu
102 Bouncer Kiểm soát an ninh
103 Hotel porter Nhân viên khuân đồ tại khách sạn
104 Pub landlord Chủ quán rượu
105 Waiter Bồi bàn nam
106 Waitress Bồi bàn nữ
107 Air traffic controller Kiểm soát viên không lưu

Xem thêm các bài viết tiếng Anh:

Xem thêm:   10 Website luyện nói tiếng Anh bạn có thể tham khảo

3. Đề bài tiếng Anh thường gặp về nghề nghiệp tương lai

  • Talk about your favourite job in the future.

(Nói về nghề nghiệp yêu thích tương lai của bạn)

  • What will you do to prepare for your career in the future?

(Bạn sẽ làm gì để chuẩn bị cho sự nghiệp tương lai của bạn?)

  • A job with a high salary but not your favourite one and a job with a lower salary but you love it, what will you choose? Why?

(Một công việc lương cao nhưng không phải là công việc yêu thích của bạn và một công việc lương thấp nhưng bạn yêu nó, bạn sẽ chọn gì? Tại sao?)

  • Should we obey our parents and do a job that we do not like?
Xem thêm:   Tải sách IELTS Secrects – Your Key to IELTS Success

(Chúng ta có nên nghe lời bố mẹ và làm công việc bản thân không yêu thích?)

4. Bài mẫu viết về công việc tương lai bằng tiếng Anh

Phần “xương” đã có rồi, chúng ta hãy cùng “đắp thịt” cho bài văn biết về công việc tương lai bằng tiếng Anh. Dưới đây là một số bài viết mẫu bạn có thể tham khảo.

4.1. Bài viết về ước mơ trở thành giáo viên

My dream career in the future is  an English teacher. Today, English has become too popular all over the world. It plays an important role in communication, study, entertainment and business.  . With English, everything will get easier. Therefore,  I want to pass on my English knowledge to the kids. Another reason is that I love this language so much. I have tried to study hard and practice English skills regularly so that I could have a chance to study in  Hanoi National University of Education – English pedagogy Major. I love being a teacher  very much and I will try my best to become a good English teacher in the future.

Bài viết về ước mơ thành giáo viên
Bài viết về ước mơ thành giáo viên

Dịch nghĩa:

Nghề nghiệp mơ ước của tôi trong tương lai là giáo viên tiếng Anh. Ngày nay, tiếng Anh đã trở nên quá phổ biến trên toàn thế giới. Nó đóng một vai trò quan trọng trong giao tiếp, học tập, giải trí và kinh doanh. Với tiếng Anh, mọi thứ sẽ trở nên dễ dàng hơn. Vì vậy, tôi muốn truyền lại kiến ​​thức tiếng Anh của mình cho các bạn nhỏ. Một lý do nữa là tôi yêu ngôn ngữ này rất nhiều. Tôi đã cố gắng học tập chăm chỉ và rèn luyện kỹ năng tiếng Anh thường xuyên để có cơ hội vào học trường Đại học Sư phạm Hà Nội – Chuyên ngành sư phạm tiếng Anh. Tôi rất thích làm giáo viên và tôi sẽ cố gắng học thật giỏi để trở thành một giáo viên dạy tiếng Anh giỏi trong tương lai.

Xem thêm:   Top 7 phương pháp cách luyện nghe tiếng Anh cho người mới bắt đầu

4.2. Bài viết về ước mơ trở thành bác sĩ

To be a doctor to cure everyone is my biggest dream. Honestly, I’ve lived with my beloved grandfather since I was a child. My grandfather often gets sick, so I was determined to be a good doctor to take care of people like my grandpa. Every day, in addition to my school knowledge, I often read  medical books, and learn more on some medical websites to study specialized knowledge. The more I learn, the more I love this job. In the upcoming university exam, I will register my aspirations to Hanoi Medical University. This will be a stepping stone for me to become a real doctor.

 Bài viết về ước mơ thành bác sĩ
Bài viết về ước mơ thành bác sĩ

Dịch nghĩa:

Trở thành bác sĩ để chữa bệnh cho mọi người là ước mơ lớn nhất của tôi. Thành thật mà nói, tôi đã sống với người ông yêu quý của mình từ khi còn nhỏ. Ông tôi thường xuyên đau ốm, vì vậy tôi quyết tâm trở thành một bác sĩ giỏi để chăm sóc những người như ông của tôi. Hằng ngày, ngoài kiến ​​thức học ở trường, tôi thường đọc sách y khoa, tìm hiểu thêm trên một số trang web y tế để nghiên cứu kiến ​​thức chuyên ngành. Càng học, tôi càng yêu thích công việc này. Trong kỳ thi đại học sắp tới, tôi sẽ đăng ký nguyện vọng vào trường Đại học Y Hà Nội. Đây sẽ là bước đệm để tôi trở thành một bác sĩ thực thụ.

Xem thêm:   Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề xe cộ mới nhất 2021

4.3. Bài viết về ước mơ trở thành ca sĩ

I’m a music lover, so in the future, I want to be a singer. Currently, I am taking a vocal class. Here, I am able to learn the skills of writing music and singing. I also write some songs and record them, then post them on social media. There is good feedback from listeners like my friends and my family, but I always want to try more . To become a singer, in addition to musical ability, there must be other skills such as performing, communicating,… I will accumulate more experience in order to become a famous singer in the future.

Bài viết về ước mơ thành ca sĩ
Bài viết về ước mơ thành ca sĩ

Dịch nghĩa:

Tôi là người yêu thích âm nhạc nên trong tương lai, tôi muốn trở thành ca sĩ. Hiện tại, tôi đang tham gia một lớp học thanh nhạc. Tại đây, tôi có thể học các kỹ năng viết nhạc và hát. Tôi cũng viết một số bài hát và thu âm chúng, sau đó đăng chúng lên mạng xã hội. Có những phản hồi tốt từ những người nghe như bạn bè và gia đình tôi, nhưng tôi luôn muốn cố gắng nhiều hơn nữa. Để trở thành ca sĩ, ngoài khả năng âm nhạc còn phải có các kỹ năng khác như biểu diễn, giao tiếp, … Tôi sẽ tích lũy thêm kinh nghiệm để có thể trở thành ca sĩ nổi tiếng trong tương lai.

Xem thêm:   Cấu trúc và cách dùng Have to trong tiếng Anh – Ngữ pháp nâng cao

4.4. Bài viết về ước mơ trở thành công an

Currently, there are many bad people who commit illegal acts. This has a negative impact on people and the society. Therefore,I want to become a police officer to catch criminals as well as develop our community. Because the requirements to become a police officer are extremely high so every day, I try to study hard. In addition,  I regularly watch the news and programs related to security  In the future, I will definitely become a good policeman and help the country.

Bài viết về ước mơ thành công an
Bài viết về ước mơ thành công an

Dịch nghĩa:

Hiện nay, có rất nhiều kẻ xấu có hành vi vi phạm pháp luật. Điều này có tác động tiêu cực đến con người và xã hội. Vì vậy, tôi muốn trở thành một cảnh sát để truy bắt tội phạm cũng như phát triển cộng đồng của chúng tôi. Vì yêu cầu để trở thành cảnh sát rất cao nên mỗi ngày tôi đều cố gắng học tập chăm chỉ. Ngoài ra, tôi thường xuyên theo dõi các tin tức, chương trình liên quan đến an ninh Trong tương lai, tôi nhất định sẽ trở thành một cảnh sát giỏi, giúp ích cho đất nước.

Xem thêm:   Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ – Tổng hợp quy tắc quan trọng

4.5. Bài viết về ước mơ trở thành nhà thiết kế thời trang

My dream job is to be a fashion designer, because I think it is fun and it is also a way to express the creative side of you. As well as of that I want to be a fashion designer because I want to create beautiful clothes for everyone. I am used to watching fashion programs on TV. At that time, I wish I could design clothes to show on the programs. The skills I would need are communication skills, be good at drawing, be able to work under pressure and be imaginative. I think I will enhance these skills to become a good fashion designer in the future. 

Bài viết về ước mơ thành nhà thiết kế thời trang
Bài viết về ước mơ thành nhà thiết kế thời trang

Dịch nghĩa:

Công việc mơ ước của tôi là trở thành một nhà thiết kế thời trang, vì tôi nghĩ đó là niềm vui và đó cũng là một cách để thể hiện khía cạnh sáng tạo. Ngoài ra, tôi muốn trở thành một nhà thiết kế thời trang vì tôi muốn tạo ra những bộ quần áo đẹp cho mọi người. Tôi đã quen với việc xem các chương trình thời trang trên TV. Lúc đó, tôi ước mình có thể thiết kế quần áo để trình diễn trên các chương trình này. Những kỹ năng tôi cần là kỹ năng giao tiếp, vẽ giỏi, chịu áp lực công việc và có trí tưởng tượng. Tôi nghĩ mình sẽ nâng cao những kỹ năng này để trở thành một nhà thiết kế thời trang giỏi trong tương lai.

4.6. Bài viết về ước mơ trở thành luật sư

Becoming a lawyer is my biggest dream. Everyone will have different career dreams, I have thought about it many times as well. And finally, I choose a lawyer as my target in the future. To be honest, there are many reasons why I choose a lawyer as my future job. First, I happened to be watching a lawyer program. They can protect the interests of the poor, bring justice to the innocent, … I see that this is very wonderful and right. They can stand up for others because of the truth and truth in life. Second, if I become a lawyer, I can also protect my family and the people I love. Therefore, in order to fulfill my dream, I tried hard to get into Law University. After that, I will aim to graduate with a good diploma. I know that lawyers are a high-pressure field with many challenges. But I love and will forever choose this job. I will fulfill my life’s dream!

Bài viết về ước mơ thành luật sư
Bài viết về ước mơ thành luật sư

Dịch nghĩa:

Trở thành luật sư là ước mơ lớn nhất của tôi. Mỗi người sẽ có những ước mơ về nghề nghiệp khác nhau, tôi cũng đã nghĩ về vấn đề này rất nhiều lần. Và cuối cùng, tôi chọn luật sư là mục tiêu phấn đấu của bản thân trong tương lai. Thành thật mà nói, có rất nhiều lý do vì sao tôi lại chọn luật sư là công việc tương lai của bản thân. Thứ nhất, tôi tình cờ đã xem một chương trình về luật sư. Họ có thể bảo vệ quyền lợi của những người nghèo, đòi lại sự công bằng dành cho những người vô tội,… Tôi thấy rằng đó là điều vô cùng tuyệt vời và đúng đắn. Họ có thể đứng lên bảo vệ người khác vì sự thật và lẽ phải trong cuộc sống. Thứ hai, nếu trở thành một luật sư, tôi còn có thể bảo vệ gia đình và người tôi yêu thương. Chính vì vậy, để có thể thực hiện giấc mơ của mình, tôi đã cố gắng chăm chỉ để thi vào trường Đại Học Luật. Sau đó, tôi sẽ đặt mục tiêu ra trường với tấm bằng tốt nghiệp loại giỏi. Tôi biết, luật sư là một lĩnh vực đòi hỏi tính áp lực cao với nhiều thách thức. Nhưng tôi yêu và sẽ mãi lựa chọn công việc này. Tôi sẽ thực hiện ước mơ của đời tôi!

Xem thêm:   Tải sách Check your vocabulary for IELTS PDF miễn phí

4.7. Bài viết về ước mơ trở thành nhà kinh doanh

Since I was a kid, my friends often asked me about my dream job in the future, I thought and always wanted to be in business. Salesperson or open a store selling a certain product. The reason I like doing business so much is because my dad is an extremely good businessman. I’ve always admired him. Now, in addition to studying, I also research more materials and read books to understand more about different ways of selling. I like the time I spend sitting with my dad talking about customer needs, the market or how to handle arising problems. This is a job I’ve always dreamed of. I will strive to become a good businessman in the future.

Bài viết về ước mơ trở thành nhà kinh doanh
Bài viết về ước mơ trở thành nhà kinh doanh

Dịch nghĩa:

Từ lúc bé, bạn bè thường hỏi tôi về công việc mơ ước trong tương lai, tôi đã nghĩ và luôn muốn được làm ngành nghề kinh doanh. Nhân viên bán hàng hoặc tự mở cửa hàng kinh doanh một mặt hàng sản phẩm nào đó. Lý do tôi thích làm ngành nghề kinh doan đến vậy, bởi vì bố tôi là một người kinh doanh cực kỳ giỏi. Tôi luôn ngưỡng mộ ông ấy. Hiện tại, ngoài việc học tôi cũng tìm tòi thêm các tài liệu và đọc sách để hiểu hơn về các cách bán hàng khác nhau. Tôi thích những khoảng thời gian được ngồi cùng bố trao đổi về nhu cầu khách hàng, thị trường hay cách xử lý những vấn đề phát sinh. Đây là một công việc mà tôi luôn mơ ước. Tôi sẽ nỗ lực phấn đấu để trở thành một doanh nhân giỏi trong tương lai.

4.8. Bài viết về ước mơ trở thành kế toán

I am a fan of numbers and calculations. Therefore, my dream is to become a good accountant in the future. This is a really fascinating profession. Accounting work requires performing different tasks, such as: tax strategy, financial reporting, mapping out plans, calculating costs, measuring financial performance, … Every day I am Find out details about this specialization by reading the knowledge material, asking questions from previous siblings to gain experience. My parents always support me because they know that this is my dream. I have been thinking about my dream career for a long time, so I will devote all my determination not to betray my family and become an excellent accountant.

Bài viết về ước mơ thành kế toán
Bài viết về ước mơ thành kế toán

Dịch nghĩa:

Tôi là một người đam mê các con số và sự tính toán. Bởi vậy, ước mơ của tôi là trở thành một kế toán giỏi trong tương lai. Đây thực sự là một ngành nghề hấp dẫn. Công việc kế toán yêu cầu thực hiện những nhiệm vụ khác nhau, như: chiến lược thuế, lập báo cáo tài chính, vạch ra kế hoạch, tính toán chi phí, đo lường hiệu quả tài chính,… Mỗi ngày tôi đều tìm hiểu chi tiết về chuyên ngành này bằng cách đọc tài liệu kiến thức, hỏi han những anh chị đi trước để lấy kinh nghiệm. Bố mẹ luôn ủng hộ tôi bởi vì họ biết rằng đây là niềm mơ ước của tôi. Tôi đã suy nghĩ về nghề nghiệp mơ ước của bản thân trong một thời gian dài, vì vậy tôi sẽ dành hết sự quyết tâm để không phụ lòng gia đình và trở thành một kế toán xuất sắc.

Trên đây là cấu trúc cũng như một số bài mẫu viết về công việc tương lai bằng tiếng Anh mà thanhtay.edu.vn chia sẻ với bạn. Hãy tự viết ra công việc mơ ước của mình để có thêm động lực học tập, nỗ lực phấn đấu hơn nhé. Chúc bạn học tập tốt và đạt được ước mơ, hoài bão của mình.

Viết một bình luận

Call Now Button