14+ Bài tập về động từ (Verbs) đầy đủ và thông dụng nhất

Các loại từ trong tiếng Anh rất đa dạng và phổ biến nhất là danh từ, tính từ và động từ. Trong đó, động từ trong tiếng Anh được xem như là linh hồn gắn kết và mô phỏng điều xảy ra giữa một sự vật, hiện tượng với người hay vật khác. Hãy cùng hocsinhgioi thực hành bài tập về động từ để ôn luyện, tăng thêm ghi nhớ về động từ nhé!

I. Lý thuyết về động từ trong tiếng Anh

1. Động từ là gì?

Động từ là một trong những thành phần chính của một câu hoặc câu hỏi trong tiếng Anh.

Động từ trong tiếng Anh
Động từ trong tiếng Anh

Trong thực tế, chúng ta không thể thành lập một câu mà thiếu đi động từ trong câu. Động từ là những từ biểu thị cho một hành động, một sự xuất hiện, hay một trạng thái nào đó. Dưới đây là một số loại động từ trong tiếng Anh và cách sử dụng.

2. Formula (công thức)

S + V + O

Gần như tất cả các câu trong tiếng Anh đều chứa một chủ ngữ (Subject – S) và một động từ (Verb – V). Đằng sau động từ có thể có hoặc không có tân ngữ (Object – O), tuỳ thuộc vào loại động từ dưới đây.

3. Các hình thức của động từ trong tiếng Anh

Intransitive verbs (Nội động từ)

Nội động từ diễn tả hành động dừng lại với người nói hay người thực hiện nó. Nội động từ không có tân ngữ trực tiếp đi kèm theo. Nếu có tân ngữ thì phải có giới từ đi trước, tân ngữ này được gọi là tân ngữ của giới từ (prepositional object), không phải là tân ngữ trực tiếp.

Xem thêm:   Keep up with là gì và cấu trúc keep up with trong tiếng Anh

Ví dụ: Children are playing in the garden.

(Những đứa trẻ đang chơi trong vườn)

Transitive verbs (Ngoại động từ)

Ngoại động từ diễn tả hành động tác động trực tiếp lên một người khác hoặc một sự vật và được theo sau bởi một tân ngữ.

Ngoại động từ luôn luôn cần một danh từ hoặc đại từ theo sau để làm nghĩa của câu trở nên đầy đủ.

Ví dụ: I ate an apple.

(Tôi đã ăn một quả táo)

Trong câu trên, chúng ta không thể nói “I ate” rồi ngưng lại vì câu sẽ tối nghĩa. Danh từ đi theo ngay sau ngoại động từ được gọi là tân ngữ trực tiếp (“an apple” là tân ngữ trực tiếp của “ate”).

Các động từ vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

Có một số động từ vừa được xem là nội động từ, vừa được xem là ngoại động từ như learn, study, write, sing, leave

Xem thêm những bài viết đáng chú ý

II. Bài tập về động từ trong tiếng Anh

Dưới đây tổng hợp những dạng bài tập về động từ trong tiếng Anh có đáp án chi tiết mà các bạn có thể tham khảo để luyện thêm nhé.

Bài tập về động từ
Bài tập về động từ

Đáp án chỉ là đối chiếu thôi nhé, hãy thử cách của mình trước. Tương tự khi bạn tải các sách luyện đề khác xuống cũng đừng vội xem đáp án hay cách giải chi tiết đã được giải thích sẵn mà hãy tự mình làm trước sau đó mới xem phân tích. Như thế bạn mới có thể học hiệu quả hơn.

Bài tập 1

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu sau.

1. They (build) ______________ a hotel in the city center last year.
A. build B. built C. building C. were built

2. Look! The bus (come) ______________.
A. comes B. coming C. is coming D. come

4. We’ll go out when the rain (stop) ______________.
A. stops B. stopped C. is stopped D. stopping

5. Mr. An (be)______________ a doctor. He (work)______________ in a hospital.
A. is – worked B. was – worked C. is – works D. is – work

Xem thêm:   Tổng hợp bài mẫu IELTS Speaking tháng 3, 4 năm 2021

6. We (visit) ______________ our grandparents last week.
A. are visiting B. visited C. visiting D. visit

7. You should (go) ______________ to bed early.
A. go B. to go C. went D. going

8. ______________you (drive) ______________ a car?
A. Do – can drive B. Can – drive C. Did – can drive D. Can – do drive

9. My mother (not like) ______________ cats.
A. isn’t like B. don’t like C. doesn’t like D. isn’t liking

10. ______________she (prepare) ______________ her trip now?
A. Does – prepares B. Is – prepare
C. Is – preparing D. Does – prepare

Bài tập 2

Trong các câu sau đây, không phải câu nào cũng có lỗi sai. Tìm và sửa lỗi sai ở những câu có lỗi sai và nếu thấy câu nào đúng, hãy đánh dấu tick (-).

  1. My father used to giving me some good advice whenever I had a problem.
  2. The sellers doesn’t want to sell things at a lower price.
  3. If you don’t arrive soon, you did not have a seat in the conference.
  4. There is differences and similarities between Vietnamese and American culture.
  5. Let’s wait until the rain will stop.
  6. George hasn’t completed the assignment yet, and Maria doesn’t, either.
  7. There are many frequently mentioned reasons why one out of four arrests involve a juvenile.
  8. Even though they are among the smallest carnivores, weasels will attacked animals that are twice their size.
  9. Because of refraction, the water in a tank never looks as deeply as it actually is.
  10. Today was such beautiful day that I couldn’t bring myself to complete all my chores.

Bài tập 3

Chia động từ ở thì phù hợp để hoàn thành một bài IELTS Writing Task 2 hoàn chỉnh.

Caring for children is probably the most important job in any society. Because of this, all mothers and fathers should be required to take a course that prepares them to be good parents. To what extent do you agree or disagree with this view?

It (1-be)_______ true that parents shoulder a huge responsibility and that raising children is by no means an easy task. However, I completely disagree with the idea that we should therefore (2-force)___________all mothers and fathers to attend parenting courses.

In my opinion, the idea that all future parents should take a parenthood preparation course is completely impractical. Many prospective parents (3-have)__________jobs and busy schedules, and they may not be willing or able to attend regular parenting classes. This (4-raise)__________ the question of whether those who missed the classes, or perhaps (5-refuse)__________ to attend, would be punished. I believe that it would be wrong to do this, and it would therefore be impossible to enforce the idea of compulsory training for parents. Besides, even if parents could be forced to attend, I doubt that people would agree on what good parenting entails, and so it would (6-be)_______difficult to create a parenting course to suit everyone.

Xem thêm:   IELTS Speaking Part 2: Describe a person

As well as being impractical, I would argue that training courses for parents (7-be)________ unnecessary. Mothers and fathers (8-be)________ raising children without any formal help or official interference for thousands of years. Parenting skills are learnt from family members, friends, neighbors and the surrounding culture. Perhaps more importantly, adults (9-learn)_________ to be good parents by instinct, by trial and error, and by getting to know their own children; for example, a good parent will try different strategies when faced with a badly-behaved child, and will gradually develop an understanding of what works to correct the behavior. None of this (10-require)___________ the intervention of a taught course.

In conclusion, while compulsory parenting lessons might seem like a good idea, I believe that such a scheme would be unworkable and largely pointless.

Bài tập 4

Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc để tạo thành một bài IELTS Writing Task 1 hoàn chỉnh.

Bài tập động từ 4
Bài tập động từ 4

The line graph (1-compare)__________the average price of a barrel of oil with the food price index over a period of 11 years.

It is clear that average global prices of both oil and food rose considerably between 2000 and 2011. Furthermore, the trends for both commodities (2-be)__________very similar, and so a strong correlation (93.6%) is suggested.

In the year 2000, the average global oil price (3-be)__________close to $25 per barrel, and the food price index stood at just under 90 points. Over the following four years both prices remained relatively stable, before rising steadily between 2004 and 2007. By 2007, the average oil price had more than doubled, to nearly $60 per barrel, and food prices (4-rise)__________by around 50 points.

A dramatic increase in both commodity prices was seen from 2007 to 2008, with oil prices reaching a peak of approximately $130 per barrel and the food price index rising to 220 points. However, by the beginning of 2009 the price of oil had dropped by roughly $90, and the food price index was down by about 80 points. Finally, in 2011, the average oil price (5-rise)_ once again, to nearly $100 per barrel, while the food price index reached its peak, at almost 240 points.

Xem thêm:   Oxford preparation course for the toeic test Ebook pdf free download

Bài tập 5

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào mỗi câu sau đây.

1. Hue will have temperatures ………………… 230C and 270C.
A. in B. between C. at D. with

2. I am preparing for the picnic ……………… my friends tomorrow.
A. with B. to C. in D. for

3. Her clothes look very modern and…………
A. fashion B. fashioned C. fashioning D. fashionable

4. Many designers took …………. from Vietnam’s ethnic minorities.
A. inspire B. inspiring C. inspired D. inspiration

5. Getting to the village is a very ………………. journey.
A. interest B. interests C. interested D. interesting

6. My village lies near the ……….. of the mountain and by the river.
A. foot B. feet C. legs D. leg

7. What a ………………….. T- shirt!
A. color B. colorful C. colored D. coloring

8. She said to me that she ………… that car the following day.
A. sells B. sold C. would sell D. would sold

9. That is the book ……………….. he bought last night.
A. that is B. which C. who D. whom

10. Why don’t you try praising your children occasionally instead of…………them all the time?
A. shouting at B. crying over C. putting off D. rushing into

Bài tập 6

Chọn một đáp án đúng để điền vào chỗ trống ở đoạn văn sau.

Quite apart from the economic similarity between present-day automation and the mechanization, which has been proceeding for centuries, it must also be stressed that even in the United States, automation is by no means the only factor (1) ______ people from existing jobs. The increasing number of unneeded workers in (2) ______ years has been the result of much more simple and old-fashioned influences: farm laborers have been (3) ______ out of work by bigger tractors, miners by the cheapness of oil, and railway-men by better roads. It is quite wrong, therefore, to think of automation as some new monster whose arrival (4) ______ the existence of employment in the same way that the arrival of myxomatosis threatened the existence of the rabbit. Automation is one (5) ______ of technological changes (changes in tastes, changes in social patterns, changes in organization) which (6) ______ in certain jobs disappearing and certain skills ceasing to be required. And even in America, which has a level of technology and output per (7) ______ much in advance of Britain’s, there is no (8) ______ that the (9) ______ of change is actually speeding up.

Nevertheless changes in the amount of labor needed to produce a certain output are proceeding fairly rapidly in America – and in (10) ______ countries – and may proceed more rapidly in future. Indeed it is one of the main objects of economic policy.

Xem thêm:   Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Phim ảnh

Question 1. A. riding B. displacing C. passing D. dismissing

Question 2. A. recent B. later C. passed D. elapsed

Question 3. A. put B. fit C. set D. dismissed

Question 4. A. shadows B. evades C. intimidates D. threatens

Question 5. A. face B. point C. aspect D. angle

Question 6. A. result B. reside C. end D. prospect

Question 7. A. human B. head C. unit D. piece

Question 8. A. signal B. evidence C. demonstration D. incidence

Question 9. A. step B. rush C. pace D. leap

Question 10. A. another B. others C. other D. each

Bài tập 7

Chọn đáp án đúng nhất

1. Al’s doctor insists______ for a few days.

a. that he is resting       b. his resting        c. him to rest        d. that he rest

2. I don’t like iced tea, and ______.

a. she doesn’t too        b. either doesn’t she   c. neither does she    d. she doesn’t neither

3. We wish that you_______ such a lot of work, because we know that you would have enjoyed the party.

a. hadn’t had           b. hadn’t            c. didn’t have had    d. hadn’t have

4. Since your roommate is visiting her family this weekend, _______ you like to have dinner with us tonight.

a. will                b. won’t            c. do              d. wouldn’t

5. Please______ photocopies of documents.

a. not to submit         b. do not submit      c. no submit        d. not submit

6. I __________ bacon and eggs every morning.

a. am used to eat       b. used to eating      c. am used to eating  d. use to eat

7. The team really looks good tonight because the coach had them________ every night this week.

a. practice            b. practiced          c. to practice        d. the practice

8. Would you mind _________ please?

a. to answer the telephone                  b. answering the telephone

c. answer the telephone                    d. to the telephone answering

9. You ________ your seats today if you want to go to the game.

a. had better to reserve                     b. had to better reserve

c. had better reserve                       d. had to reserve better

10. If it___________ so late we could have coffee.

a. wasn’t              b. isn’t              c. weren’t          d. not be

11. Your sister used to visit you quite often________?

a. didn’t she           b. doesn’t she        c. wouldn’t she      d. hadn’t she

12. If Bod _______ with us, he would have had a good time.

Xem thêm:   Các phó từ trong tiếng Anh: Vị trí, cấu trúc, cách sử dụng và bài tập

a. would come         b. would have come    c. had come        d. came

13. Frankly, I’d rather you________ anything about if for the time being.

a. do                b. didn’t do           c. don’t           d. didn’t

14. Since they aren’t answering their telephone, they_________

a. must have left       b. need have left       c. should have left   d. can have left

15. We were hurrying because we thought that the bell_________

a. had already rang     b. has already rang

c. had already rung     d. have already ringing

Bài tập 8

Chọn đáp án đúng nhất

1. I hadn’t expected James to apologize but I had hoped_____

a. him calling me                        b. that he would call me

c. him to call me                         d. that he call me

2. My husband lived at home before we were married, and so______

a. did I               b. had I            c. I had            d. I did

3. Does your new secretary _________ shorthand?

a. know to take         b. know how to take   c. know how take     d. know how taking

4. Tommy had his big brother _________ his shoes for him.

a. to tie               b. tie              c. tied             d. tying

5. I wish that he weather_______ not so warm.

a. was               b. be              c. were            d. is

6. His English teacher recommends that he_______ a regular degree program.

a. begin              b. begins           c. will begin        d. is beginning

7. Let’s go out for dinner, _________?

a. will we             b. don’t we          c. shall we         d. are were

8. I’d __________ the operation unless it is absolutely necessary.

a. rather not have       b. not rather had      c. rather not to have  d. rather not having

9. Would you please____________ write on the test books?

a. don’t               b. not to            c. not            d. to not

10. The old man asked her to move because he__________ in that chair.

a. used to sit          b. was used to sit     c. used to sitting    d. was used to sitting

11. After the way she treated you, if I _______ in your place, I wouldn’t return the call.

a. be                b. am              c. was            d. were

12. If I ________ the flu I would have gone with you.

a. hadn’t              b. hadn’t had         c. didn’t have       d. wouldn’t have had

13. He’s taken his medicine, _______?

a. hasn’t he           b. didn’t he          c. doesn’t he       d. isn’t he

14. Your mother and I are looking forward_______ you.

a. of seeing           b. for seeing         c. to see          d. to seeing

15. It is imperative that you ________ there in person.

Xem thêm:   Câu Trực tiếp, câu Gián tiếp (Reported Speech) trong tiếng Anh cần biết

a. be               b. will be            c. will            d. are

Bài tập 9

Chia động từ trong ngoặc theo đúng dạng

  1. His plan is (keep) the affair secret.
  2. It is dangerous (lean) out of the window.
  3. You had better (say) nothing.
  4. (Open) the window!
  5. He made me (move) my car.
  6. You are too young (understand).
  7. No (smoke).
  8. He found that (park) was difficult.
  9. After (swim) I felt cold.
  10. Do not (touch) these wires.
  11. (Collect) stamp is her hobby.
  12. Please (help) me!
  13. I found it difficult (park).
  14. There is a lot (be) done.
  15. (Smoke) is forbidden.
  16. (Market) is a very inexact science.
  17. The (market) of the product will continue for a few months yet.
  18. I’m angry about his (miss) the (meet).
  19. I was met by a (welcome) party at the airport.
  20. Before (leave), you need to speak to Sarah.
  21. Instead of (feel) sorry for yourself, do some work for charity.

Bài tập 10

Hoàn thành câu với can/can’t/ could/couldn’t và một trong những động từ sau: come, eat, hear, sleep, wait, run

  1. I’m afraid I……………to your birthday party next week.
  2. When Tim was 16, he was a fast runner. He ………………100 metres in 11 seconds.
  3. “Are you in a hurry?” –“No, I’ve got plenty of time. I……………….”
  4. I was feeling sick yesterday. I………………..anything.
  5. Can you speak up a bit? I…………………..you very well.
  6. “You look tired”. “Yes, I…………………last night”.

Bài tập 11

Hoàn thành câu với must, mustn’t, hay needn’t.

  1. We haven’t got much time. We …………….. hurry.
  2. We’ve got plenty of time. We ……………. hurry.
  3. We have enough food at home so we ……………….. go shopping today.
  4. Jim gave me a letter to post. I …………….. remember to post it.
  5. Jim gave me a letter to post. I ……………….. forget to post it.
  6. There’s plenty of time for you to make up your mind. You …………. decide now.
  7. You ……………. wash those tomatoes. They’ve already been washed.
  8. This is a valuable book. You …………look after it carefully and you …………. lose it.

Bài tập 12

Điền dạng đúng của mỗi động từ trong ngoặc đơn sau

Are you fed up with being (be) a failure in your job? Wouldn’t you rather succeed (succeed) ……………….. ?

Do you want to earn (earn) more money? Are you anxious (1) ………………….. (get) ahead? Do you believe in (2) ………………….. (make) the most of your talents? Do you sometimes dream about (3) ………………….. (reach) the top? If the answer is yes, read on. Just imagine yourself (4) ……………………… (run) a big successful company. And now you can do something about it instead of (5) ………………………. (dream). It’ll happen if you want it (6) ………………….. (happen). Make it a reality by (7) ……………………… (order) your copy of the best-selling Winning in Business. It has a ten-point plan for you (8) ………. ………………… (follow). Do it and you’re certain (9) ……………………… (be) a success. You’ll know what (10)…………………………. (do) in business. You can make other people (11) ……………………… (respect) you and persuade them (12) ………………………. (do) what you want. Experts recommend (13) ………………………. (buy) this marvellous book. You’d better (14) …………………… (order) your copy today.

Xem thêm:   Tân ngữ là gì? Cách sử dụng và bài tập trong tiếng Anh

Bài tập 13

Chọn các hình thức chính xác của các động từ trong dấu ngoặc đơn trong các câu sau

  1. The teacher decided (accepting/to accept) the paper.
  2. They appreciate (to have/having) this information.
  3. His father doesn’t approve of his (going/ to go) to Europe.
  4. We found it very difficult (reaching/ to reach) a decision.
  5. Donna is interested in (to open/opening) a bar.
  6. George has no intention of (to leave/leaving) the city now.
  7. We are eager (to return/returning) to school in the fall.
  8. We would be better off (to buy/ buying) this car.
  9. She refused (to accept/ accepting) the gift.
  10. Mary regrets (to be/being) the one to have to tell him.

Bài tập 14

Hoàn thành mỗi câu sau với một trong các động từ sau: apply, be, be, listen, make, see, try, use, wash, work, write. (chia động từ theo đúng dạng)

  1. Could you please stop………………..so much noise?
  2. I enjoy …………………to music.
  3. I considered …………………..for the job but in the end I decided against it.
  4. Have you finished ………………………your hair yet?
  5. If you walk into the road without looking, you risk………knocked down.
  6. Jim is 65 but he isn’t going to retire yet. He wants to carry on………………
  7. I don’t mind you……………the phone as long as you pays for all your calls.
  8. Hello! Fancy …………..you here! What a surprise!
  9. I’ve put off ………………..the letter so many times. I really must do it today.
  10. What a stupid thing to do! Can you imagine any body ……………..so stupid?
  11. Sarah gave up …………………..to find a job in this company and decided to go abroad.

ĐÁP ÁN

Đáp án bài tập 1

  1. B
  2. C
  3. D
  4. A
  5. C
  6. B
  7. A
  8. B
  9. C
  10. C

Đáp án bài tập 2

  1. giving => give
  2. doesn’t => don’t
  3. did not => will not
  4. is => are
  5. will stop => stops
  6. doesn’t => hasn’t
  7. involve => involves
  8. attacked => attack
  9. deeply => deep
  10. such beautiful day => such a beautiful day

Đáp án bài tập 3

  1. is
  2. force
  3. have
  4. raises
  5. refused 6. be
  6. are
  7. have been
  8. learn
  9. requires

Đáp án bài tập 4

  1. compares
  2. were
  3. was
  4. had risen
  5. rose

Đáp án bài tập 5

  1. B
  2. A
  3. D
  4. D
  5. D
  6. A
  7. B
  8. C
  9. B
  10. A

Đáp án bài tập 6

  1. B
  2. A
  3. A
  4. D
  5. C
  6. A
  7. B
  8. B
  9. C
  10. C

Đáp án bài tập 7

  1. D
  2. C
  3. A
  4. D
  5. B
  6. C
  7. A
  8. B
  9. C
  10. C
  11. A
  12. C
  13. B
  14. A
  15. C

Đáp án bài tập 8

  1. B
  2. C
  3. A
  4. D
  5. B
  6. C
  7. A
  8. B
  9. C
  10. C
  11. A
  12. C
  13. A
  14. D
  15. A

Đáp án bài tập 9

  1. His plan is to keep the affair secret.
  2. It is dangerous to lean out of the window.
  3. You had better say nothing.
  4. Open the window!
  5. He made me move my car.
  6. You are too young to understand.
  7. No smoking.
  8. He found that parking was difficult.
  9. After swimming I felt cold.
  10. Do not touch these wires.
  11. Collecting stamp is her hobby.
  12. Please help me!
  13. I found it difficult to park.
  14. There is a lot to be done.
  15. Smoking is forbidden.
  16. Marketing is a very inexact science.
  17. The marketing of the product will continue for a few months yet.
  18. I’m angry about his missing the meeting.
  19. I was met by a welcoming party at the airport.
  20. Before leaving, you need to speak to Sarah.
  21. Instead of feeling sorry for yourself, do some work for charity.
Xem thêm:   Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp

Đáp án bài tập 10

  1. can’t come
  2. could run
  3. can wait
  4. couldn’t eat
  5. can’t hear
  6. couldn’t sleep.

Đáp án bài tập 11

  1. must
  2. needn’t
  3. needn’t
  4. must
  5. mustn’t
  6. needn’t
  7. needn’t
  8. must
  9. mustn’t

Đáp án bài tập 12

  1. about getting
  2. making
  3. reaching
  4. running
  5. dreaming
  6. to happen
  7. ordering
  8. to follow
  9. to be
  10. to do
  11. respect
  12. to do
  13. buying
  14. order

Đáp án bài 13

  1. to accept
  2. having
  3. going
  4. to search
  5. opening
  6. leaving
  7. returning
  8. buying
  9. to accept
  10. being

Đáp án bài tập 14

  1. making
  2. lítening
  3. to apply
  4. washing
  5. being
  6. working
  7. using
  8. to see
  9. writing
  10. being
  11. trying

Bài viết đã cung cấp cho các bạn kiến thức tổng quan về động từ trong tiếng Anh. Đặc biệt hocsinhgioi đã tổng hợp các dạng bài tập về động từ trong các bài thi tiếng Anh chung và cả trong bài thi IELTS. Hy vọng những kiến thức và bài tập về động từ sẽ giúp ích cho các bạn trong học tập. Chúc các bạn có kết quả học tập thật tốt!

Bạn có phân biệt được sự khác biệt giữa cách dùng Like và As không? Cả Like và As đều là các liên từ đồng thời là giới từ, có ý nghĩa khá giống nhau nhưng khi sử dụng trong ngữ
Câu bị động (Passive voice) là 1 trong những cấu trúc cơ bản không thể bỏ qua nếu bạn đang trong hành trình chinh phục những đỉnh cao mới trong TOEIC / IELTS / tiếng Anh. Để hiểu rõ cách
Have to và Must là 2 cấu trúc ngữ pháp khá phổ biến trong tiếng Anh. Nghĩa của hai từ này gần giống nhau nhưng trong nhiều trường hợp have to và must lại có cách sử dụng khác nhau.

Viết một bình luận

Call Now Button